Fabrinet engages in the provision of optical packaging and electronic manufacturing services to original equipment manufacturers. The firm offers a range of advanced optical and electro-mechanical capabilities across the entire manufacturing process, including process design and engineering, supply chain management, manufacturing, complex printed circuit board assembly, advanced packaging, integration, final assembly and testing. The company focuses primarily on low-volume production of a wide variety of high complexity products. The company also designs and fabricates applications-specific crystals, lenses, prisms, mirrors, laser components, and substrates (customized optics) and other custom and standard borosilicate, clear fused quartz, and synthetic fused silica glass products (customized glass).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/27/2025
06/28/2024
06/30/2023
06/24/2022
06/25/2021
Doanh thu
3,892
3,419
2,882
2,645
2,262
1,879
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
19%
9%
17%
20%
15%
Chi phí doanh thu
3,424
3,005
2,526
2,308
1,983
1,657
Lợi nhuận gộp
467
413
356
336
278
221
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
89
87
78
77
73
70
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
89
87
78
77
73
70
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
-3
Lợi nhuận trước thuế
400
355
311
260
206
150
Chi phí thuế thu nhập
23
22
15
12
6
2
Lợi nhuận ròng
377
332
296
247
200
148
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
12%
20%
24%
35%
31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.25
36.26
36.56
36.85
37.39
37.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
10.4
9.17
8.1
6.73
5.36
3.95
Tăng trưởng EPS
16%
13%
20%
26%
36%
31%
Lưu thông tiền mặt tự do
101
206
364
151
33
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.99%
12.07%
12.35%
12.7%
12.29%
11.76%
Lợi nhuận hoạt động
9.68%
9.5%
9.61%
9.75%
9.01%
7.98%
Lợi nhuận gộp
9.68%
9.71%
10.27%
9.33%
8.84%
7.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.59%
6.02%
12.63%
5.7%
1.45%
3.93%
EBITDA
435
378
326
301
242
186
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.17%
11.05%
11.31%
11.37%
10.69%
9.89%
D&A cho EBITDA
58
53
49
43
38
36
EBIT
377
325
277
258
204
150
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.68%
9.5%
9.61%
9.75%
9.01%
7.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5.75%
6.19%
4.82%
4.61%
2.91%
1.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fabrinet là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fabrinet có tổng tài sản là $2,831, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $332
Tỷ lệ tài chính chính của FN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fabrinet là 3.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $94.27.
Doanh thu của Fabrinet được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fabrinet lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Optical Communications - Datacom, với doanh thu 1,150,307,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Fabrinet, với doanh thu 1,049,730,000.
Fabrinet có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fabrinet có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $332
Fabrinet có nợ không?
có, Fabrinet có nợ là 849
Fabrinet có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fabrinet có tổng cộng 35.72 cổ phiếu đang lưu hành