StealthGas, Inc. engages in the provision of international energy seaborne transportation services to liquefied petroleum gas sectors. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 493 full-time employees. The company went IPO on 2005-10-06. The firm owns a fleet of LPG carriers. Its LPG carriers carry various petroleum gas products in liquefied form, including propane, butane, butadiene, isopropane, propylene and vinyl chloride monomer, which are all byproducts of the production of crude oil and natural gas. The medium range product carriers in its fleet are capable of carrying refined petroleum products, such as gasoline, diesel, fuel oil and jet fuel, as well as edible oils and chemicals, while its Aframax tanker is used for carrying crude oil. Its fleet consists of approximately 50 LPG carriers, including two chartered-in LPG carriers, two 2008-built product carriers, a 2009-built product carrier and a 2010-built Aframax crude oil tanker.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
173
173
167
143
152
150
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
4%
17%
-6%
1%
3%
Chi phí doanh thu
76
76
61
66
77
83
Lợi nhuận gộp
96
96
105
77
75
66
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16
16
19
12
11
15
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
41
41
45
36
39
52
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
60
60
69
51
34
-35
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
60
60
67
51
34
-35
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
22%
-10%
31%
50%
-197%
-392%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.11
35.88
35.33
37.23
38
37.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
-5%
-2%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.68
1.69
1.9
1.37
0.9
-0.93
Tăng trưởng EPS
21%
-11%
38%
53%
-197%
-400%
Lưu thông tiền mặt tự do
84
84
-2
77
42
15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.49%
55.49%
62.87%
53.84%
49.34%
44%
Lợi nhuận hoạt động
31.79%
31.79%
35.32%
27.97%
23.68%
8.66%
Lợi nhuận gộp
34.68%
34.68%
40.11%
35.66%
22.36%
-23.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
48.55%
48.55%
-1.19%
53.84%
27.63%
10%
EBITDA
80
80
85
63
63
50
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
46.24%
46.24%
50.89%
44.05%
41.44%
33.33%
D&A cho EBITDA
25
25
26
23
27
37
EBIT
55
55
59
40
36
13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.79%
31.79%
35.32%
27.97%
23.68%
8.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của StealthGas Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), StealthGas Inc có tổng tài sản là $711, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $60
Tỷ lệ tài chính chính của GASS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của StealthGas Inc là 33.85, tỷ suất lợi nhuận ròng là 34.68, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.82.
Doanh thu của StealthGas Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
StealthGas Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 124,075,851 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho StealthGas Inc, với doanh thu 143,527,769.
StealthGas Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, StealthGas Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $60
StealthGas Inc có nợ không?
có, StealthGas Inc có nợ là 21
StealthGas Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
StealthGas Inc có tổng cộng 37.16 cổ phiếu đang lưu hành