GDS Holdings Ltd. engages in developing and operating data centers in China. The company employs 2,434 full-time employees The company went IPO on 2016-11-02. The Company’s main businesses include the planning and sourcing of new data centers, developing facilities, as well as providing customers with colocation and managed services, which include managed hosting services and managed cloud services. The firm also provides certain other services, including consulting services. The colocation services primarily comprise the provision of critical facilities space, customer-available power, racks and cooling. The suite of managed hosting services includes business continuity and disaster recovery solutions, network management services, data storage services, system security services, operating system services, database services and server middleware services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
12,076
3,367
2,921
2,887
2,900
2,723
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
24%
54%
-3%
3%
4%
Chi phí doanh thu
9,004
2,235
2,309
2,247
2,211
2,078
Lợi nhuận gộp
3,072
1,131
612
639
688
644
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
989
213
241
268
265
271
Nghiên cứu và Phát triển
34
9
7
8
8
7
Chi phí hoạt động
1,023
223
249
276
274
279
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
126
97
3
16
9
9
Lợi nhuận trước thuế
345
624
-1,670
1,371
20
991
Chi phí thuế thu nhập
378
108
23
181
64
199
Lợi nhuận ròng
2,769
2,624
-480
712
-85
749
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-38%
250%
-112%
-447%
-64%
-309%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,031.67
2,031.67
1,554.67
1,984.25
1,500.87
1,797.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
13%
5%
34%
2%
22%
EPS (Làm loãng)
1.36
1.29
-0.3
0.35
-0.05
0.41
Tăng trưởng EPS
-45%
210%
-111%
-357%
-65%
-271%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,420
-322
-13
-598
-486
-229
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.43%
33.59%
20.95%
22.13%
23.72%
23.65%
Lợi nhuận hoạt động
16.95%
26.93%
12.42%
12.53%
14.27%
13.4%
Lợi nhuận gộp
22.92%
77.93%
-16.43%
24.66%
-2.93%
27.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.75%
-9.56%
-0.44%
-20.71%
-16.75%
-8.4%
EBITDA
5,482
1,738
1,248
1,222
1,270
1,221
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.39%
51.61%
42.72%
42.32%
43.79%
44.84%
D&A cho EBITDA
3,434
831
885
860
856
856
EBIT
2,048
907
363
362
414
365
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.95%
26.93%
12.42%
12.53%
14.27%
13.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
109.56%
17.3%
-1.37%
13.2%
320%
20.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GDS Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GDS Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GDS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GDS Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GDS Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GDS Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Service, với doanh thu 11,153,935,912 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho GDS Holdings Limited, với doanh thu 11,154,131,073.
GDS Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GDS Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GDS Holdings Limited có nợ không?
không có, GDS Holdings Limited có nợ là 0
GDS Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GDS Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành