GEK Terna SA engages in the development and management of investment property, construction of any kind, the management of self-financed or co-financed projects, the construction and, operation of energy projects. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 6,729 full-time employees. The firm operates under the following segments: Construction, which refers to contracts for the construction of technical projects; Electricity from Renewable Sources of Energy, which refers to the electricity production from wind generators, from hydroelectric projects and other renewable energy sources; Electricity from Thermal Energy Sources and Trading of Electric Energy, which refers to the electricity production using natural gas as fuel, and to the trading of electric energy; Real Estate Development, which refers to the purchase, development and management of real estate; Industry, which refers to the production of quarry products and the exploitation of magnesite quarries; Concessions, which concerns the construction and operation of infrastructure, other public interest projects and other facilities, as well as Holdings.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,844
3,249
3,252
3,938
1,144
891
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
23%
0%
-17%
244%
28%
-23%
Chi phí doanh thu
3,432
2,912
2,916
3,332
889
704
Lợi nhuận gộp
412
337
335
605
254
187
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
154
123
86
190
83
80
Nghiên cứu và Phát triển
6
6
6
7
4
3
Chi phí hoạt động
165
139
77
191
64
61
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
-12
-1
-16
-7
-6
Lợi nhuận trước thuế
83
53
190
243
145
53
Chi phí thuế thu nhập
36
35
63
65
15
13
Lợi nhuận ròng
787
780
110
136
49
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
687%
609%
-19%
178%
308%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.12
98.94
94.14
95.85
96.24
96.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
5%
-2%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
7.86
7.88
1.16
1.42
0.51
0.13
Tăng trưởng EPS
663%
579%
-19%
179%
292%
-46%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,588
-2,880
70
-11
110
192
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.71%
10.37%
10.3%
15.36%
22.2%
20.98%
Lợi nhuận hoạt động
6.39%
6.09%
7.93%
10.51%
16.6%
14.14%
Lợi nhuận gộp
20.47%
24%
3.38%
3.45%
4.28%
1.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-67.32%
-88.64%
2.15%
-0.27%
9.61%
21.54%
EBITDA
444
320
404
548
297
254
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.55%
9.84%
12.42%
13.91%
25.96%
28.5%
D&A cho EBITDA
198
122
146
134
107
128
EBIT
246
198
258
414
190
126
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.39%
6.09%
7.93%
10.51%
16.6%
14.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.37%
66.03%
33.15%
26.74%
10.34%
24.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GEK Terna SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GEK Terna SA có tổng tài sản là $8,388, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $780
Tỷ lệ tài chính chính của GKTRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GEK Terna SA là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.83.
Doanh thu của GEK Terna SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GEK Terna SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electricity from Thermal Energy and HP/ NG Trading, với doanh thu 1,700,022,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greece là thị trường chính cho GEK Terna SA, với doanh thu 3,234,577,000.
GEK Terna SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GEK Terna SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $780
GEK Terna SA có nợ không?
có, GEK Terna SA có nợ là 6,630
GEK Terna SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GEK Terna SA có tổng cộng 100.31 cổ phiếu đang lưu hành