Golar LNG Ltd. owns and operates liquefied natural gas carriers, floating storage, and regasification unit. Its fleet consists of two floating liquefaction natural gas vessels (FLNGs). The Company’s segments include FLNG, Corporate and Other, and Shipping. The FLNG segment covers operations of FLNG vessels and projects. The company converts LNG carriers into FLNG vessels or builds new ones and contracts them to customers. This segment includes vessels such as FLNG Hilli, FLNG Gimi, and MKII FLNG. The Shipping segment focuses on the operations of transportation of LNG carriers. The Corporate and Other segment includes administrative tasks and ship operation and maintenance services. The company also provides FLNG commercial, operational and technical support, crew management services and supervision, corporate secretarial, accounting, and treasury services. The company operates in Bermuda, the United Kingdom, Norway, Cameroon, and Croatia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
393
393
260
298
267
260
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
51%
51%
-13%
12%
3%
0%
Chi phí doanh thu
159
159
121
93
75
65
Lợi nhuận gộp
233
233
138
205
192
195
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
48
39
72
38
35
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
8
2
Chi phí hoạt động
103
103
92
99
113
93
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14
12
-11
9
4
-65
Lợi nhuận trước thuế
107
107
88
1
996
-64
Chi phí thuế thu nhập
4
4
0
1
0
1
Lợi nhuận ròng
65
65
50
-46
787
413
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
30%
-209%
-106%
91%
-250.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101.3
101.3
105.26
106.62
108.5
109.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-1%
-2%
-1%
12%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.64
0.48
-0.44
7.26
3.77
Tăng trưởng EPS
32%
34%
-209%
-106%
93%
-235%
Lưu thông tiền mặt tự do
-412
-412
-126
-174
31
23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.28%
59.28%
53.07%
68.79%
71.91%
75%
Lợi nhuận hoạt động
32.82%
32.82%
17.3%
35.23%
29.58%
39.23%
Lợi nhuận gộp
16.53%
16.53%
19.23%
-15.43%
294.75%
158.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-104.83%
-104.83%
-48.46%
-58.38%
11.61%
8.84%
EBITDA
178
178
98
155
130
157
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.29%
45.29%
37.69%
52.01%
48.68%
60.38%
D&A cho EBITDA
49
49
53
50
51
55
EBIT
129
129
45
105
79
102
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.82%
32.82%
17.3%
35.23%
29.58%
39.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.73%
3.73%
0%
100%
0%
-1.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golar LNG Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Golar LNG Ltd có tổng tài sản là $5,325, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $65
Tỷ lệ tài chính chính của GLNG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Golar LNG Ltd là 1.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.87.
Doanh thu của Golar LNG Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Golar LNG Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Floating Liquefaction Natural Gas Vessels, với doanh thu 224,959,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cameroon là thị trường chính cho Golar LNG Ltd, với doanh thu 224,959,000.
Golar LNG Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Golar LNG Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $65
Golar LNG Ltd có nợ không?
có, Golar LNG Ltd có nợ là 3,482
Golar LNG Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Golar LNG Ltd có tổng cộng 101.3 cổ phiếu đang lưu hành