Genting Malaysia Bhd.engages in the provision of leisure and hospitality services. Its Leisure & Hospitality segment comprises integrated resort activities which include gaming, hotels, food and beverages, theme parks, retail, entertainment attractions, tours and travel-related services and other supporting services. The Properties segment is involved in property developments, property investment and management. The firm owns and operates resort properties including Resorts World Genting (RWG) in Malaysia; Resorts World New York City (RWNYC), Resorts World Catskills (RW Catskills) and Resorts World Hudson Valley (RW Hudson Valley) in the United States; Resorts World Bimini (RW Bimini) in the Bahamas; Resorts World Birmingham (RW Birmingha) and over 30 casinos in the United Kingdom; and Crockfords Cairo in Egypt. Genting Malaysia also owns and operates two seaside resorts in Malaysia, namely Resorts World Kijal in Terengganu and Resorts World Langkawi on Langkawi Island.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,884
11,884
10,911
10,189
8,603
4,156
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
7%
18%
107%
-8%
Chi phí doanh thu
8,627
8,627
8,361
7,625
6,606
4,001
Lợi nhuận gộp
3,256
3,256
2,550
2,563
1,996
155
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
1,063
1,067
947
711
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,194
1,194
1,214
845
952
496
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-113
--
-67
-35
-73
-60
Lợi nhuận trước thuế
985
985
486
674
-342
-1,147
Chi phí thuế thu nhập
314
314
324
313
325
-96
Lợi nhuận ròng
754
754
251
436
-520
-946
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
200%
-42%
-184%
-45%
-57.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,667.74
5,667.74
5,667.7
5,667.2
5,662.5
5,653.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.13
0.04
0.07
-0.09
-0.16
Tăng trưởng EPS
200.99%
200.99%
-43%
-184%
-45%
-57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,121
1,121
1,756
1,626
1,679
-405
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.39%
27.39%
23.37%
25.15%
23.2%
3.72%
Lợi nhuận hoạt động
17.35%
17.35%
12.23%
16.86%
12.13%
-8.18%
Lợi nhuận gộp
6.34%
6.34%
2.3%
4.27%
-6.04%
-22.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.43%
9.43%
16.09%
15.95%
19.51%
-9.74%
EBITDA
3,376
3,376
2,575
2,959
2,282
766
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.4%
28.4%
23.6%
29.04%
26.52%
18.43%
D&A cho EBITDA
1,314
1,314
1,240
1,241
1,238
1,106
EBIT
2,062
2,062
1,335
1,718
1,044
-340
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.35%
17.35%
12.23%
16.86%
12.13%
-8.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.87%
31.87%
66.66%
46.43%
-95.02%
8.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genting Malaysia Bhd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genting Malaysia Bhd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $754
Tỷ lệ tài chính chính của GMALF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genting Malaysia Bhd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.09.
Doanh thu của Genting Malaysia Bhd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genting Malaysia Bhd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Leisure & Hospitality, với doanh thu 10,698,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Malaysia là thị trường chính cho Genting Malaysia Bhd, với doanh thu 6,950,100,000.
Genting Malaysia Bhd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genting Malaysia Bhd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $754
Genting Malaysia Bhd có nợ không?
không có, Genting Malaysia Bhd có nợ là 0
Genting Malaysia Bhd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genting Malaysia Bhd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành