GSI Technology, Inc. engages in the design, development and marketing of memory products primarily for the networking, and telecommunications markets. The company is headquartered in Sunnyvale, California and currently employs 121 full-time employees. The company went IPO on 2007-03-29. The firm is focused on bringing new products to market that leverage existing core strengths, including radiation-hardened memory products for extreme environments and Gemini-I, the associative processing unit (APU) designed to deliver performance advantages for diverse artificial intelligence (AI) applications. The company provides in-place associative computing solutions for applications in high-growth markets such as AI and high-performance computing (HPC), including natural language processing and computer vision. Its APU family of products are focused on applications using similarity search and Boolean processing. The APU utilizes this technique to provide search coverage in a small, low-power footprint for ecommerce, computer vision, drug discovery, cybersecurity and service markets such as NoSQL, Elasticsearch, and OpenSearch. The company offers four families of synchronous SRAMs: SyncBurst, NBT, SigmaQuad, and SigmaDDR.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
24
20
21
29
33
27
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
-5%
-28%
-12%
22%
-37%
Chi phí doanh thu
11
10
9
12
14
14
Lợi nhuận gộp
13
10
11
17
18
13
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
10
10
9
10
11
Nghiên cứu và Phát triển
17
16
21
23
24
23
Chi phí hoạt động
28
26
32
33
34
34
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-10
-10
-20
-15
-16
-21
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-10
-10
-20
-15
-16
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
-50%
33%
-6%
-24%
110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.51
25.49
25.14
24.6
24.3
23.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
35%
1%
2%
1%
3%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.3
-0.41
-0.79
-0.65
-0.67
-0.91
Tăng trưởng EPS
-40%
-48%
23%
-3%
-26%
102%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12
-13
-17
-17
-14
-15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.16%
50%
52.38%
58.62%
54.54%
48.14%
Lợi nhuận hoạt động
-58.33%
-80%
-95.23%
-51.72%
-48.48%
-77.77%
Lợi nhuận gộp
-41.66%
-50%
-95.23%
-51.72%
-48.48%
-77.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-50%
-65%
-80.95%
-58.62%
-42.42%
-55.55%
EBITDA
-14
-16
-20
-14
-15
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-58.33%
-80%
-95.23%
-48.27%
-45.45%
-74.07%
D&A cho EBITDA
0
0
0
1
1
1
EBIT
-14
-16
-20
-15
-16
-21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-58.33%
-80%
-95.23%
-51.72%
-48.48%
-77.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GSI Technology Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GSI Technology Inc có tổng tài sản là $43, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-10
Tỷ lệ tài chính chính của GSIT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GSI Technology Inc là 2.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là -50, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.78.
Doanh thu của GSI Technology Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GSI Technology Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Distribution, với doanh thu 16,636,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho GSI Technology Inc, với doanh thu 11,461,000.
GSI Technology Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GSI Technology Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-10
GSI Technology Inc có nợ không?
có, GSI Technology Inc có nợ là 15
GSI Technology Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GSI Technology Inc có tổng cộng 25.6 cổ phiếu đang lưu hành