Givaudan SA engages in the manufacture and distribution of fragrance and flavour products. The company is headquartered in Vernier, Geneve and currently employs 17,580 full-time employees. The company went IPO on 2000-06-08. The firm has two business divisions: Fragrances and Flavors. The Fragrances segment comprises the manufacture and sale of fragrances through four business units: Fine Fragrances, comprising fragrances; Consumer Products, comprising personal care, hair and skin care, household care, and oral care; Fragrance Ingredients; and Cosmetics Activities, comprising cosmetics. The Flavors business division comprises the manufacture and sale of flavors into four business units: Beverages, comprising flavors for soft drinks, fruit juices and instant beverages; Dairy, comprising ice cream, yoghurt, desserts and yellow fats; Savory, covering soups and sauces; and Confectionery. The firm also engages in research and development activities into perfumery raw materials, both synthetic and natural. The company operates through Induchem Holding AG and Activ International, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,472
7,472
7,412
6,915
7,117
6,684
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
7%
-3%
6%
6%
Chi phí doanh thu
4,220
4,220
4,141
4,069
4,355
3,829
Lợi nhuận gộp
3,252
3,252
3,271
2,846
2,762
2,855
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,163
1,163
1,154
1,047
1,063
1,100
Nghiên cứu và Phát triển
522
522
534
486
477
498
Chi phí hoạt động
1,883
1,886
1,866
1,726
1,659
1,751
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-37
-37
-41
-33
-12
-27
Lợi nhuận trước thuế
1,305
1,305
1,313
989
928
965
Chi phí thuế thu nhập
234
234
223
96
72
144
Lợi nhuận ròng
1,071
1,071
1,090
893
856
821
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-2%
22%
4%
4%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.22
9.22
9.26
9.25
9.25
9.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
116.04
116.07
117.63
96.47
92.51
88.37
Tăng trưởng EPS
-1%
-1%
22%
4%
5%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,207
1,207
1,332
915
644
1,032
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.52%
43.52%
44.13%
41.15%
38.8%
42.71%
Lợi nhuận hoạt động
18.32%
18.28%
18.95%
16.19%
15.49%
16.51%
Lợi nhuận gộp
14.33%
14.33%
14.7%
12.91%
12.02%
12.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.15%
16.15%
17.97%
13.23%
9.04%
15.43%
EBITDA
1,504
1,501
1,537
1,246
1,230
1,262
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.12%
20.08%
20.73%
18.01%
17.28%
18.88%
D&A cho EBITDA
135
135
132
126
127
158
EBIT
1,369
1,366
1,405
1,120
1,103
1,104
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.32%
18.28%
18.95%
16.19%
15.49%
16.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.93%
17.93%
16.98%
9.7%
7.75%
14.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Givaudan SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Givaudan SA có tổng tài sản là $11,864, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,071
Tỷ lệ tài chính chính của GVDNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Givaudan SA là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $809.84.
Doanh thu của Givaudan SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Givaudan SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fragrances & Beauty, với doanh thu 3,830,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Switzerland là thị trường chính cho Givaudan SA, với doanh thu 84,000,000.
Givaudan SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Givaudan SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,071
Givaudan SA có nợ không?
có, Givaudan SA có nợ là 7,327
Givaudan SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Givaudan SA có tổng cộng 9.22 cổ phiếu đang lưu hành