Global Water Resources, Inc. engages in the operation and management of water, wastewater, and recycled water utilities. The company is headquartered in Phoenix, Arizona and currently employs 126 full-time employees. The company went IPO on 2016-04-28. The Company’s service areas are located primarily in growth corridors around metropolitan Phoenix and Tucson. The company seeks to deploy an integrated approach, referred to as Total Water Management (TWM). TWM is a comprehensive approach to water utility management that reduces demand on scarce non-renewable water sources and costly renewable water supplies, in a manner that ensures sustainability and benefits communities both environmentally and economically. TWM also implements smart water management programs, including advanced and remote metering infrastructure. The company recycles over one billion gallons of water annually. The company enables smart water management programs such as two remote metering infrastructure and other advanced technologies, rate designs, and incentives that result in real conservation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
55
55
52
53
44
41
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
-2%
20%
7%
8%
Chi phí doanh thu
--
5
5
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
50
47
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33
28
25
29
27
25
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
48
43
38
40
36
34
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
3
3
2
1
Lợi nhuận trước thuế
3
3
7
10
6
4
Chi phí thuế thu nhập
1
1
2
2
0
1
Lợi nhuận ròng
2
2
5
7
5
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-60%
-60%
-28.99%
40%
67%
200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.77
27.07
24.3
24.13
23.33
22.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
18%
11%
1%
3%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.1
0.23
0.33
0.24
0.16
Tăng trưởng EPS
-53%
-54%
-28%
38%
50%
220%
Lưu thông tiền mặt tự do
-47
-47
-10
3
-10
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
90.9%
90.38%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
12.72%
12.72%
17.3%
22.64%
15.9%
14.63%
Lợi nhuận gộp
3.63%
3.63%
9.61%
13.2%
11.36%
7.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-85.45%
-85.45%
-19.23%
5.66%
-22.72%
4.87%
EBITDA
21
21
21
23
16
15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.18%
38.18%
40.38%
43.39%
36.36%
36.58%
D&A cho EBITDA
14
14
12
11
9
9
EBIT
7
7
9
12
7
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.72%
12.72%
17.3%
22.64%
15.9%
14.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
33.33%
28.57%
20%
0%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Global Water Resources Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Global Water Resources Inc có tổng tài sản là $482, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Tỷ lệ tài chính chính của GWRS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Global Water Resources Inc là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.03.
Doanh thu của Global Water Resources Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Global Water Resources Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wastewater and Recycled Water Services, với doanh thu 26,628,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Global Water Resources Inc, với doanh thu 52,692,000.
Global Water Resources Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Global Water Resources Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Global Water Resources Inc có nợ không?
có, Global Water Resources Inc có nợ là 396
Global Water Resources Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Global Water Resources Inc có tổng cộng 28.75 cổ phiếu đang lưu hành