Hawk Resources Ltd. operates as a mineral exploration, development and project generation company. The company is headquartered in Subiaco, Western Australia. The company went IPO on 2017-06-09. The firm has copper and gold projects in Utah, the United States of America (Cactus and Detroit) plus eight lithium projects in Minas Gerais and Bahia, Brazil Resources Corp. Its Cactus Copper-Gold Project has exploration potential for medium-tonnage high-grade copper-gold deposits. The Cactus district lies approximately 300 kilometers (km) south-southwest of Salt Lake City and 20 km west of Milford in Utah, the United States of America. The Detroit project has potential for intrusive-related gold deposits. The company lies within the Detroit Mining District, over 290 km southwest of Salt Lake City, and contains numerous historical copper, gold and manganese mines. The company controls over 21 square kilometers of tenements at Detroit through an option agreement with Tamra Mining LLC. Its Salitre lithium project is in north-central Bahia over 420 km northwest of the state capital of Salvador.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
3
1
4
1
9
0
Chi phí hoạt động
5
2
6
2
10
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
-2
-6
-2
-10
-2
Chi phí thuế thu nhập
0
--
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-2
-6
-2
-10
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
67%
-67%
200%
-80%
400%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
412.24
131.7
104.12
64.23
45.01
317.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
132%
26%
62%
43%
-86%
71%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.06
-0.03
-0.23
0
Tăng trưởng EPS
14%
-66%
61%
-84%
3,495%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2
-2
-1
-1
-5
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-5
-2
-6
-2
-10
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-5
-2
-6
-2
-10
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
--
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hawk Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hawk Resources Limited có tổng tài sản là $5, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của HAWRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hawk Resources Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hawk Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hawk Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Semiconductor Products, với doanh thu 146,578,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hawk Resources Limited, với doanh thu 84,073,000,000.
Hawk Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hawk Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Hawk Resources Limited có nợ không?
không có, Hawk Resources Limited có nợ là 0
Hawk Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hawk Resources Limited có tổng cộng 270.92 cổ phiếu đang lưu hành