Hikari Tsushin, Inc. operates as a holding company which engages in the office automation and telecommunications business. The company is headquartered in Toshima, Tokyo-To and currently employs 3,939 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Corporate Service segment is engaged in the sale of products planned and developed in-house, such as communication line services, electric power, and various systems, to small and medium-sized enterprises. The Personal Service segment mainly sells products planned and developed in-house, such as communication line services and home water distribution, to individuals. The Agency Sales segment is engaged in the sale of various products such as telecommunications carriers, insurance companies, and manufacturers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
730,239
686,553
601,948
643,984
573,029
559,429
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
14%
-7%
12%
2%
7%
Chi phí doanh thu
368,086
343,254
286,778
346,651
273,080
263,875
Lợi nhuận gộp
362,153
343,299
315,170
297,333
299,949
295,554
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
254,732
238,566
219,753
228,648
227,236
229,412
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
255,195
238,503
219,669
223,620
224,082
228,069
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-93
-1,482
328
276
-1,761
4,863
Lợi nhuận trước thuế
162,588
150,718
168,000
118,479
108,508
82,170
Chi phí thuế thu nhập
30,996
29,430
44,255
23,482
17,105
22,857
Lợi nhuận ròng
127,381
117,506
122,217
91,345
87,537
54,614
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-4%
34%
4%
60%
6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
43.91
44.01
44.41
44.83
45.43
45.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
2,900.33
2,669.68
2,751.82
2,037.58
1,926.81
1,188.68
Tăng trưởng EPS
-16%
-3%
35%
6%
62%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
49,952
66,940
108,260
36,458
33,188
42,652
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.59%
50%
52.35%
46.17%
52.34%
52.83%
Lợi nhuận hoạt động
14.64%
15.26%
15.86%
11.44%
13.23%
12.06%
Lợi nhuận gộp
17.44%
17.11%
20.3%
14.18%
15.27%
9.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.84%
9.75%
17.98%
5.66%
5.79%
7.62%
EBITDA
122,956
118,872
110,057
89,966
92,594
83,948
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.83%
17.31%
18.28%
13.97%
16.15%
15%
D&A cho EBITDA
15,998
14,076
14,556
16,253
16,727
16,463
EBIT
106,958
104,796
95,501
73,713
75,867
67,485
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.64%
15.26%
15.86%
11.44%
13.23%
12.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.06%
19.52%
26.34%
19.81%
15.76%
27.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hikari Tsushin, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hikari Tsushin, Inc. có tổng tài sản là $2,371,026, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $117,506
Tỷ lệ tài chính chính của HKTGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hikari Tsushin, Inc. là 1.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15,598.15.
Doanh thu của Hikari Tsushin, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hikari Tsushin, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electricity and Gas, với doanh thu 288,498,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hikari Tsushin, Inc., với doanh thu 662,871,000,000.
Hikari Tsushin, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hikari Tsushin, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $117,506
Hikari Tsushin, Inc. có nợ không?
có, Hikari Tsushin, Inc. có nợ là 1,456,257
Hikari Tsushin, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hikari Tsushin, Inc. có tổng cộng 43.88 cổ phiếu đang lưu hành