HomeStreet, Inc. is a holding company, which engages in the provision of commercial and consumer banking and real estate lending services. The company is headquartered in Seattle, Washington and currently employs 827 full-time employees. The company went IPO on 2012-02-10. The firm is principally engaged in real estate lending, including mortgage banking activities, and commercial and consumer banking. The Company’s operations are primarily conducted through its wholly owned subsidiaries, HomeStreet Statutory Trusts and HomeStreet Bank (the Bank). The company operates approximately 56 full-service bank branches in Washington, in Northern and Southern California, in the Portland, Oregon area and in Hawaii, as well as three primary stand-alone commercial lending centers located in Southern California, Idaho and Utah. Its consumer loan portfolio is comprised of the single-family and home equity loan classes. The commercial loan portfolio is comprised of the non-owner occupied commercial real estate (CRE), multifamily, construction and land development, owner-occupied CRE and commercial business loan classes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
753
753
748
601
573
490
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
24%
5%
17%
43%
Chi phí doanh thu
458
458
468
364
334
277
Lợi nhuận gộp
295
295
279
236
238
213
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
159
159
164
153
152
133
Nghiên cứu và Phát triển
125
125
112
100
95
67
Chi phí hoạt động
309
309
300
271
262
216
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
3
0
5
0
Lợi nhuận trước thuế
-16
-16
-8
-19
17
-31
Chi phí thuế thu nhập
-3
-3
-2
-2
-2
-3
Lợi nhuận ròng
-12
-12
-6
-16
19
-27
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
100%
-63%
-184%
-170%
-39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
30.82
29.99
27.2
25.61
30.9
25.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
10%
6%
-17%
23%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.43
-0.43
-0.23
-0.63
0.63
-1.09
Tăng trưởng EPS
88%
80%
-62%
-200.99%
-158%
-40%
Lưu thông tiền mặt tự do
56
56
58
19
-10
-13
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.17%
39.17%
37.29%
39.26%
41.53%
43.46%
Lợi nhuận hoạt động
-1.85%
-1.85%
-2.67%
-5.82%
-4.18%
-0.4%
Lợi nhuận gộp
-1.59%
-1.59%
-0.8%
-2.66%
3.31%
-5.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.43%
7.43%
7.75%
3.16%
-1.74%
-2.65%
EBITDA
39
10
2
-18
-10
13
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.17%
1.32%
0.26%
-2.99%
-1.74%
2.65%
D&A cho EBITDA
53
24
22
17
14
15
EBIT
-14
-14
-20
-35
-24
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.85%
-1.85%
-2.67%
-5.82%
-4.18%
-0.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.75%
18.75%
25%
10.52%
-11.76%
9.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HomeStreet Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bandwidth Inc có tổng tài sản là $1,052, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
Tỷ lệ tài chính chính của HMST là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bandwidth Inc là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $25.1.
Doanh thu của HomeStreet Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bandwidth Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cloud Communications, với doanh thu 539,753,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bandwidth Inc, với doanh thu 658,735,000.
HomeStreet Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bandwidth Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
HomeStreet Inc có nợ không?
có, Bandwidth Inc có nợ là 652
HomeStreet Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bandwidth Inc có tổng cộng 31.34 cổ phiếu đang lưu hành