Howden Joinery Group Plc is engaged in the sale of kitchens and joinery products to local builders and trade professionals. The company sells kitchens and joinery products to trade customers, primarily local builders. The company operates 872 UK depots and 78 international depots (including 62 in France, 2 in Belgium and 14 in the Republic of Ireland). The firm offers products in categories, such as worktops, sinks and taps, flooring, appliances, and handles. Its kitchen products include fitted kitchens, kitchen fittings, kitchen sinks and taps, appliances, kitchen surfaces, and kitchen storage. The company offers a range of joinery products, such as internal and external doors, including fire doors, flooring, stair parts, and general joinery items. The firm offers a range of Lamona appliances for cooking, cleaning, and cooling. In addition, it also offers various appliances from other market brands, including Neff, Bosch, AEG, Hotpoint, Zanussi, Beko and Rangemaster.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/27/2025
12/28/2024
12/30/2023
12/24/2022
12/25/2021
Doanh thu
2,418
2,418
2,322
2,310
2,319
2,093
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
1%
0%
11%
35%
Chi phí doanh thu
902
902
891
907
907
804
Lợi nhuận gộp
1,515
1,515
1,431
1,403
1,411
1,289
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
887
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,160
1,160
1,091
1,063
996
887
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-1
2
0
Lợi nhuận trước thuế
344
344
328
327
405
390
Chi phí thuế thu nhập
77
77
78
73
31
75
Lợi nhuận ròng
267
267
249
254
374
314
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
-2%
-32%
19%
113.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
544.25
546.32
548.8
550.2
570.7
593.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
-4%
-4%
0%
EPS (Làm loãng)
0.49
0.49
0.45
0.46
0.66
0.53
Tăng trưởng EPS
8%
8%
-2%
-30%
25%
112%
Lưu thông tiền mặt tự do
329
329
278
253
254
351
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.65%
62.65%
61.62%
60.73%
60.84%
61.58%
Lợi nhuận hoạt động
14.68%
14.68%
14.59%
14.71%
17.89%
19.15%
Lợi nhuận gộp
11.04%
11.04%
10.72%
10.99%
16.12%
15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.6%
13.6%
11.97%
10.95%
10.95%
16.77%
EBITDA
525
525
493
480
539
516
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.71%
21.71%
21.23%
20.77%
23.24%
24.65%
D&A cho EBITDA
170
170
154
140
124
115
EBIT
355
355
339
340
415
401
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.68%
14.68%
14.59%
14.71%
17.89%
19.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.38%
22.38%
23.78%
22.32%
7.65%
19.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Howden Joinery Group Plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Howden Joinery Group Plc có tổng tài sản là $2,354, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $267
Tỷ lệ tài chính chính của HWDJF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Howden Joinery Group Plc là 2.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.42.
Doanh thu của Howden Joinery Group Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Howden Joinery Group Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Howden Joinery, với doanh thu 2,322,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Howden Joinery Group Plc, với doanh thu 2,247,400,000.
Howden Joinery Group Plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Howden Joinery Group Plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $267
Howden Joinery Group Plc có nợ không?
có, Howden Joinery Group Plc có nợ là 1,163
Howden Joinery Group Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Howden Joinery Group Plc có tổng cộng 539.03 cổ phiếu đang lưu hành