Ngân hàng Công nghiệp và Thương mại Trung Quốc Ltd là một công ty có trụ sở tại Trung Quốc, hoạt động trong ngành Ngân hàng. Công ty có trụ sở chính tại Bắc Kinh, Bắc Kinh và hiện đang sử dụng 415.159 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 27 tháng 10 năm 2006. Ngân hàng Công nghiệp và Thương mại Trung Quốc Ltd là một công ty có trụ sở tại Trung Quốc, chủ yếu kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng và các dịch vụ tài chính liên quan. Công ty điều hành hoạt động kinh doanh thông qua bốn mảng. Mảng Ngân hàng Doanh nghiệp chủ yếu bao gồm việc cung cấp các sản phẩm tài chính và dịch vụ cho các công ty, cơ quan chính phủ và tổ chức tài chính. Mảng Ngân hàng Cá nhân chủ yếu bao gồm việc cung cấp các sản phẩm tài chính và dịch vụ cho khách hàng cá nhân. Mảng Hoạt động Kho bạc chủ yếu bao gồm các giao dịch thị trường tiền tệ, đầu tư chứng khoán, giao dịch ngoại hối và nắm giữ vị thế phái sinh cho tài khoản của chính công ty hoặc thay mặt khách hàng. Mảng Khác chủ yếu bao gồm tài sản, nợ phải trả, thu nhập và chi phí mà không thể trực tiếp xác định hoặc phân bổ hợp lý cho một mảng cụ thể. Công ty chủ yếu điều hành hoạt động kinh doanh trong các thị trường nội địa và quốc tế.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
432,088
421,827
421,966
424,720
424,899
392,126
Chi phí thuế thu nhập
63,735
54,881
56,850
62,610
74,683
74,441
Lợi nhuận ròng
354,464
350,900
349,029
346,322
338,731
307,067
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
1%
1%
2%
10%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
356,407
356,407
356,407
356,407
356,407
356,407
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.99
0.98
0.97
0.97
0.95
0.86
Tăng trưởng EPS
2%
1%
1%
2%
10%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,011,142
535,897
1,385,801
1,381,529
333,298
1,519,611
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.75%
13.01%
13.47%
14.74%
17.57%
18.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Industrial and Commercial Bank of China Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Industrial and Commercial Bank of China Limited có tổng tài sản là $48,821,746, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,900
Tỷ lệ tài chính chính của IDCBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Industrial and Commercial Bank of China Limited là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Industrial and Commercial Bank of China Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Industrial and Commercial Bank of China Limited chưa có sẵn.
Industrial and Commercial Bank of China Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Industrial and Commercial Bank of China Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,900
Industrial and Commercial Bank of China Limited có nợ không?
có, Industrial and Commercial Bank of China Limited có nợ là 44,851,905
Industrial and Commercial Bank of China Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Industrial and Commercial Bank of China Limited có tổng cộng 356,406.25 cổ phiếu đang lưu hành