Infineon Technologies AG engages in the provision of semiconductor and system solutions. The company is headquartered in Munich, Bayern and currently employs 57,280 full-time employees. The company went IPO on 2000-03-13. The firm is a developer and manufacturer of semiconductors and related system solutions. The firm operates through four divisions: Automotive, Green Industrial Power, Power & Sensor Systems and Connected Secure Systems. Automotive division designs, develops, manufactures and markets semiconductors to support automotive applications like electromobility, automated driving, connectivity, and advanced security. Industrial Power Control division provides products, solutions and services for energy generation, transmission, storage, and use. Power & Sensor Systems provides semiconductors and power and connectivity devices like chargers, servers, mainboards, power tools, and lighting systems. Connected Secure Systems provides Internet of Things (IoT) technologies like computing, wireless connectivity, and technologies that provide secure connections.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
14,900
14,662
14,955
16,309
14,218
11,060
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-2%
-8%
15%
28.99%
28.99%
Chi phí doanh thu
9,018
8,909
8,710
8,896
8,087
6,800
Lợi nhuận gộp
5,882
5,753
6,245
7,413
6,131
4,260
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,596
1,450
1,412
1,431
1,388
1,134
Nghiên cứu và Phát triển
2,309
2,401
2,364
2,106
1,899
1,556
Chi phí hoạt động
4,283
3,827
3,702
3,465
3,286
2,790
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
11
31
44
-30
-23
Lợi nhuận trước thuế
1,410
1,375
2,158
3,921
2,723
1,319
Chi phí thuế thu nhập
392
370
378
782
537
144
Lợi nhuận ròng
1,010
997
1,272
3,108
2,150
1,143
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
-22%
-59%
45%
88%
243%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,311
1,307.4
1,305.1
1,305.8
1,303.6
1,303.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
3%
EPS (Làm loãng)
0.76
0.75
0.97
2.38
1.65
0.88
Tăng trưởng EPS
8%
-22%
-59%
44%
88%
231%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,127
1,117
61
966
1,670
1,568
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.47%
39.23%
41.75%
45.45%
43.12%
38.51%
Lợi nhuận hoạt động
10.73%
13.13%
17%
24.2%
20%
13.29%
Lợi nhuận gộp
6.77%
6.79%
8.5%
19.05%
15.12%
10.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.56%
7.61%
0.4%
5.92%
11.74%
14.17%
EBITDA
3,507
3,843
4,408
5,702
4,509
2,983
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.53%
26.21%
29.47%
34.96%
31.71%
26.97%
D&A cho EBITDA
1,908
1,917
1,865
1,754
1,664
1,513
EBIT
1,599
1,926
2,543
3,948
2,845
1,470
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.73%
13.13%
17%
24.2%
20%
13.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.8%
26.9%
17.51%
19.94%
19.72%
10.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Infineon Technologies AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Infineon Technologies AG có tổng tài sản là $30,470, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $997
Tỷ lệ tài chính chính của IFNNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Infineon Technologies AG là 2.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.21.
Doanh thu của Infineon Technologies AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Infineon Technologies AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 3,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Infineon Technologies AG, với doanh thu 3,486,000,000.
Infineon Technologies AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Infineon Technologies AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $997
Infineon Technologies AG có nợ không?
có, Infineon Technologies AG có nợ là 13,419
Infineon Technologies AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Infineon Technologies AG có tổng cộng 1,302.13 cổ phiếu đang lưu hành