Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. engages in the management of its group companies which deals in the management of department stores. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 8,921 full-time employees. The company went IPO on 2008-04-01. The company operates through three segments. The Department Store Business segment sells clothing, personal items, miscellaneous goods, household goods, and food. The Credit & Finance Business/Customer Organization Management Business segment is involved in credit cards, money lending, non-life insurance agency, life insurance solicitation agency, and customer organization management businesses. The Real Estate Business segment is involved in real estate rental, tenant management, and building interior design. In addition, the Company is also involved in retail, manufacturing/import/export/wholesale, logistics, human resources services, information processing services, media, and travel businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
544,408
555,517
536,441
487,407
418,338
816,009
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
4%
10%
17%
-49%
-27%
Chi phí doanh thu
212,056
217,841
217,504
200,857
174,653
588,443
Lợi nhuận gộp
332,352
337,676
318,937
286,550
243,685
227,566
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
257,912
238,691
241,847
233,603
214,731
224,913
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
257,913
261,363
264,568
256,944
237,745
248,542
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,193
399
160
-369
1,834
3,371
Lợi nhuận trước thuế
90,743
80,874
55,120
27,827
11,117
-30,997
Chi phí thuế thu nhập
33,161
28,101
-376
-4,542
-970
11,083
Lợi nhuận ròng
57,602
52,814
55,580
32,377
12,338
-41,078
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-5%
72%
162%
-130%
267%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
352.63
371.22
381.91
382.6
382.43
380.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-3%
0%
0%
1%
-2%
EPS (Làm loãng)
163.34
142.27
145.52
84.62
32.26
-107.95
Tăng trưởng EPS
-15%
-2%
72%
162%
-130%
274%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
62,403
30,089
48,011
11,104
-30,032
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.04%
60.78%
59.45%
58.79%
58.25%
27.88%
Lợi nhuận hoạt động
13.67%
13.73%
10.13%
6.07%
1.41%
-2.57%
Lợi nhuận gộp
10.58%
9.5%
10.36%
6.64%
2.94%
-5.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
11.23%
5.6%
9.85%
2.65%
-3.68%
EBITDA
--
101,369
79,521
55,227
30,794
6,499
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
18.24%
14.82%
11.33%
7.36%
0.79%
D&A cho EBITDA
--
25,056
25,152
25,621
24,854
27,475
EBIT
74,439
76,313
54,369
29,606
5,940
-20,976
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.67%
13.73%
10.13%
6.07%
1.41%
-2.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.54%
34.74%
-0.68%
-16.32%
-8.72%
-35.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có tổng tài sản là $1,205,726, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52,814
Tỷ lệ tài chính chính của IMHDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,496.44.
Doanh thu của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Department Store, với doanh thu 458,219,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd, với doanh thu 555,517,000,000.
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52,814
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có nợ không?
có, Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có nợ là 603,831
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd có tổng cộng 365.4 cổ phiếu đang lưu hành