JGC Holdings Corp. engages in the provision of engineering, procurement and construction (EPC)services for plants and facilities. The company is headquartered in Yokohama, Kanagawa-Ken and currently employs 8,365 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Integrated Engineering segment is engaged in the planning, design, procurement, construction and testing of equipment, appliances and facilities for petroleum, petroleum refining, petrochemicals, gas, liquefied natural gas (LNG) and others, as well as the water and power generation business. The Functional Material Manufacture segment is involved in the manufacture and sale of products in the catalyst field, nanoparticle technology field, clean and safety field, electronic materials, high-performance ceramics field and the next generation energy field. The firm is also involved in consulting, office support, desalination, and crude oil and gas production and sales.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
745,280
178,464
185,562
191,433
189,821
253,944
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-30%
-6%
-5%
-7%
10%
Chi phí doanh thu
681,135
161,973
168,185
176,601
174,376
238,170
Lợi nhuận gộp
64,145
16,491
17,377
14,832
15,445
15,774
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
28,745
7,799
6,435
6,966
7,545
8,041
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
28,746
7,799
6,435
6,966
7,546
8,041
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
232
-174
49
295
62
-341
Lợi nhuận trước thuế
60,769
16,580
23,121
11,916
9,152
8,154
Chi phí thuế thu nhập
18,901
4,580
4,888
5,871
3,562
4,627
Lợi nhuận ròng
41,842
11,937
18,244
6,061
5,600
3,571
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10,613%
234%
-209%
1,470%
-55%
-119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
241.98
241.98
242.13
241.77
241.9
241.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
172.89
49.32
75.34
25.06
23.15
14.77
Tăng trưởng EPS
-10,519%
234%
-209%
1,470%
-55%
-119%
Lưu thông tiền mặt tự do
62,173
77,350
--
-15,177
--
-18,892
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.6%
9.24%
9.36%
7.74%
8.13%
6.21%
Lợi nhuận hoạt động
4.74%
4.87%
5.89%
4.1%
4.16%
3.04%
Lợi nhuận gộp
5.61%
6.68%
9.83%
3.16%
2.95%
1.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.34%
43.34%
--
-7.92%
--
-7.43%
EBITDA
46,720
14,595
--
13,284
--
13,377
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.26%
8.17%
--
6.93%
--
5.26%
D&A cho EBITDA
11,321
5,903
--
5,418
--
5,644
EBIT
35,399
8,692
10,942
7,866
7,899
7,733
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.74%
4.87%
5.89%
4.1%
4.16%
3.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.1%
27.62%
21.14%
49.26%
38.92%
56.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JGC Holdings Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JGC Holdings Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của JGCCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JGC Holdings Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của JGC Holdings Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JGC Holdings Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Integrated Engineering, với doanh thu 794,977,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho JGC Holdings Corporation, với doanh thu 211,969,000,000.
JGC Holdings Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JGC Holdings Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
JGC Holdings Corporation có nợ không?
không có, JGC Holdings Corporation có nợ là 0
JGC Holdings Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JGC Holdings Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành