Kellanova engages in the manufacturing, marketing, and distribution of ready-to-eat cereal and convenience foods. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 24,000 full-time employees. Its segments include North America, Europe, Latin America and AMEA (Asia Middle East Africa). Its principal products are snacks, such as crackers, savory snacks, toaster pastries, cereal bars, granola bars and bites; and convenience foods, such as ready-to-eat cereals, frozen waffles, veggie foods and noodles. These products were manufactured by the Company in over 20 countries and marketed in more than 180 countries. Its snacks brands are marketed under brands such as Kellogg’s, Cheez-It, Pringles, Austin, Parati, and RXBAR. Its frozen foods are marketed under the Eggo and Morningstar Farms brands. The company also markets crackers, crisps, and other convenience foods, under brands, such as Kellogg’s, Cheez-It, Pringles, and Austin, to supermarkets in the United States through a variety of distribution methods. Its brands include Special K, Coco Pops, Crunchy Nut, Nutri-Grain, Rice Krispies Squares, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
01/02/2021
Doanh thu
12,670
12,749
13,122
15,315
14,181
13,770
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
-3%
-14%
8%
3%
1%
Chi phí doanh thu
8,216
8,185
8,828
10,530
9,576
9,031
Lợi nhuận gộp
4,454
4,564
4,294
4,785
4,605
4,739
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,559
2,557
2,628
2,853
2,665
2,800
Nghiên cứu và Phát triển
--
115
116
127
134
135
Chi phí hoạt động
2,559
2,672
2,744
2,980
2,799
2,935
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
23
-13
-263
-253
425
92
Lợi nhuận trước thuế
1,618
1,654
1,040
1,197
1,966
1,601
Chi phí thuế thu nhập
336
304
258
244
474
291
Lợi nhuận ròng
1,277
1,343
951
960
1,488
1,251
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
41%
-1%
-35%
19%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
350
346
345
344
344
345
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
3.65
3.88
2.75
2.79
4.33
3.62
Tăng trưởng EPS
27%
41%
-1%
-36%
20%
28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
599
1,132
968
1,163
1,148
1,481
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.15%
35.79%
32.72%
31.24%
32.47%
34.41%
Lợi nhuận hoạt động
14.95%
14.84%
11.81%
11.78%
12.73%
13.1%
Lợi nhuận gộp
10.07%
10.53%
7.24%
6.26%
10.49%
9.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.72%
8.87%
7.37%
7.59%
8.09%
10.75%
EBITDA
2,266
2,259
1,969
2,283
2,273
2,283
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.88%
17.71%
15%
14.9%
16.02%
16.57%
D&A cho EBITDA
371
367
419
478
467
479
EBIT
1,895
1,892
1,550
1,805
1,806
1,804
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.95%
14.84%
11.81%
11.78%
12.73%
13.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.76%
18.37%
24.8%
20.38%
24.1%
18.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kellanova là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kellanova có tổng tài sản là $15,628, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,343
Tỷ lệ tài chính chính của K là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kellanova là 1.31, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $36.84.
Doanh thu của Kellanova được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kellanova lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Snacks, với doanh thu 8,120,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Kellanova, với doanh thu 6,580,000,000.
Kellanova có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kellanova có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,343
Kellanova có nợ không?
có, Kellanova có nợ là 11,853
Kellanova có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kellanova có tổng cộng 345.1 cổ phiếu đang lưu hành