Kajima Corp. engages in the construction, real estate development, architectural design, and civil engineering businesses. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 21,029 full-time employees. The firm operates through five business segments. The Civil engineering segment is engaged in the civil engineering business. The Construction segment is engaged in the construction business. The Development segment is engaged in the general real estate development business, the design, structural design and other design business, as well as the general engineering business. The Domestic Affiliates segment is engaged in the sale of construction materials and equipment, the contract of specialized work, as well as the general leasing business and the building leasing business in Japan. The Overseas Affiliates segment is engaged in the construction business and the real estate development business in overseas regions such as North America, Europe, Asia and Oceania.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
3,067,275
921,225
773,128
723,305
649,617
885,426
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
4%
10%
2%
6%
32%
Chi phí doanh thu
2,641,407
789,231
666,190
612,129
573,857
773,868
Lợi nhuận gộp
425,868
131,994
106,938
111,176
75,760
111,558
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
185,087
63,020
43,803
40,078
38,186
54,285
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
185,088
63,020
43,804
40,078
38,186
54,284
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5,493
-3,801
-957
-763
28
-2,164
Lợi nhuận trước thuế
255,391
74,963
67,782
73,852
38,794
66,572
Chi phí thuế thu nhập
76,595
19,509
22,460
22,814
11,812
15,703
Lợi nhuận ròng
177,334
55,120
44,886
50,809
26,519
51,308
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
41%
7%
14%
187%
52%
34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
465.94
465.94
465.94
465.97
469.71
470.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
380.59
118.29
96.33
109.03
56.45
108.99
Tăng trưởng EPS
42%
9%
15%
190%
54%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
57,889
93,224
--
-35,335
--
159,372
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.88%
14.32%
13.83%
15.37%
11.66%
12.59%
Lợi nhuận hoạt động
7.84%
7.48%
8.16%
9.82%
5.78%
6.46%
Lợi nhuận gộp
5.78%
5.98%
5.8%
7.02%
4.08%
5.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.88%
10.11%
--
-4.88%
--
17.99%
EBITDA
274,252
86,939
--
86,605
--
73,276
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.94%
9.43%
--
11.97%
--
8.27%
D&A cho EBITDA
33,472
17,965
--
15,507
--
16,002
EBIT
240,780
68,974
63,134
71,098
37,574
57,274
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.84%
7.48%
8.16%
9.82%
5.78%
6.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.99%
26.02%
33.13%
30.89%
30.44%
23.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kajima Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kajima Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KAJMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kajima Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kajima Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kajima Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Overseas Affiliates, với doanh thu 1,114,353,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kajima Corporation, với doanh thu 1,795,010,000,000.
Kajima Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kajima Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kajima Corporation có nợ không?
không có, Kajima Corporation có nợ là 0
Kajima Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kajima Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành