Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
54,526
48,872
40,617
31,803
27,449
25,612
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
20%
28%
16%
7%
10%
Chi phí doanh thu
--
17,689
15,334
11,210
9,577
8,850
Lợi nhuận gộp
--
31,183
25,283
20,593
17,872
16,762
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
15,764
13,691
11,240
9,975
9,510
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
47,153
24,654
20,641
17,262
14,998
14,742
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-217
-43
-43
-31
-38
Lợi nhuận trước thuế
9,016
6,584
4,675
3,497
2,922
1,855
Chi phí thuế thu nhập
1,942
1,441
959
687
632
374
Lợi nhuận ròng
7,051
5,126
3,712
2,774
2,159
2,891
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
38%
34%
28%
-25%
312%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
879.27
879.54
880.45
883.09
895.1
898.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.01
5.82
4.21
3.14
2.41
3.21
Tăng trưởng EPS
46%
38%
34%
30%
-25%
317%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,409
11,957
3,847
428
4,394
2,216
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
63.8%
62.24%
64.75%
65.1%
65.44%
Lợi nhuận hoạt động
13.52%
13.35%
11.42%
10.47%
10.47%
7.88%
Lợi nhuận gộp
12.93%
10.48%
9.13%
8.72%
7.86%
11.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.92%
24.46%
9.47%
1.34%
16%
8.65%
EBITDA
9,031
8,050
6,079
4,623
4,097
3,364
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.56%
16.47%
14.96%
14.53%
14.92%
13.13%
D&A cho EBITDA
1,658
1,521
1,437
1,292
1,223
1,344
EBIT
7,373
6,529
4,642
3,331
2,874
2,020
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.52%
13.35%
11.42%
10.47%
10.47%
7.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.53%
21.88%
20.51%
19.64%
21.62%
20.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kongsberg Gruppen ASA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KBGGY là gì?
Doanh thu của Kongsberg Gruppen ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kongsberg Gruppen ASA có lợi nhuận không?
Kongsberg Gruppen ASA có nợ không?
Kongsberg Gruppen ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$16
Giá mở cửa
$16
Phạm vi ngày
$16 - $16.74
Phạm vi 52 tuần
$9.76 - $89.5
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
49.4K
EPS (TTM)
0.41
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$28.7B
Kongsberg Gruppen ASA là gì?
Kongsberg Gruppen ASA engages in delivering technology systems and solutions to clients within the oil and gas industry, merchant marine, defence, and aerospace. The company is headquartered in Kongsberg, Buskerud and currently employs 15,529 full-time employees. The firm has three operating segments organized by industry: Kongsberg Maritime (KM), Kongsberg Defense & Aerospace (KDA) and Kongsberg Digital (KDI). Kongsberg Maritime develops and supplies technology that contribute to the realization of sustainable management of the ocean space, Kongsberg Defense & Aerospace supplies various systems and services to the defense industry, while Kongsberg Digital is focused on taking up new and strengthening existing positions related to digitalization within the oil and gas, wind and merchant marine markets. Kongsberg Gruppen ASA has several subsidiaries, including Kongsberg Defence & Aerospace AS, Kongsberg Martime China Ltd, Kongsberg Oil & Gas Tecnologies AS og Kongsberg Maritime AS.