Royal KPN NV engages in the provision of telecommunications and information technology services. The company is headquartered in Rotterdam, Zuid-Holland and currently employs 9,136 full-time employees. The firm's segments include Consumer, Business, Wholesale, and Network, Operations & IT. The firm is engaged in offering fixed and mobile telephony, fixed and mobile broadband Internet and television to retail consumers. To business consumers the Company offers Internet and mobile telephony services, as well as infrastructure and network related ICT solutions, including cloud hosting and Internet of Things (IoT) connectivity. KPN also provides wholesale network services to third parties. The firm's brands include KPN, Telfort, XS4ALL, Simyo, Yes Telecom, Ortel Mobile, Argeweb, Solcon, Route IT, Divider, Internedservices, NLDC and StartReady, among others. The firm delivers its services primarily in the Netherlands.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
5,798
5,603
5,440
5,312
5,256
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
3%
3%
2%
1%
0%
Chi phí doanh thu
--
1,245
1,202
1,172
1,193
1,298
Lợi nhuận gộp
--
4,553
4,401
4,268
4,119
3,958
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,456
1,387
1,343
1,281
1,179
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
3,121
2,994
2,909
2,885
2,906
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-17
-9
-12
-31
-16
Lợi nhuận trước thuế
--
1,071
1,085
1,088
993
1,627
Chi phí thuế thu nhập
--
217
238
245
227
344
Lợi nhuận ròng
--
800
798
804
743
1,278
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
0%
-1%
8%
-42%
132%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
3,851.16
3,900.45
3,976.08
4,086.44
4,183.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
-2%
-3%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
--
0.2
0.2
0.2
0.18
0.3
Tăng trưởng EPS
--
2%
1%
10%
-40%
132%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,045
1,045
950
992
982
907
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
78.52%
78.54%
78.45%
77.54%
75.3%
Lợi nhuận hoạt động
--
24.69%
25.11%
24.98%
23.23%
20.01%
Lợi nhuận gộp
--
13.79%
14.24%
14.77%
13.98%
24.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
18.02%
16.95%
18.23%
18.48%
17.25%
EBITDA
--
2,778
2,647
2,565
2,580
2,512
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
47.91%
47.24%
47.15%
48.56%
47.79%
D&A cho EBITDA
1,346
1,346
1,240
1,206
1,346
1,460
EBIT
--
1,432
1,407
1,359
1,234
1,052
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
24.69%
25.11%
24.98%
23.23%
20.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
20.26%
21.93%
22.51%
22.86%
21.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koninklijke KPN NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koninklijke KPN NV có tổng tài sản là $12,696, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $800
Tỷ lệ tài chính chính của KKPNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koninklijke KPN NV là 1.38, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.5.
Doanh thu của Koninklijke KPN NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koninklijke KPN NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer, với doanh thu 3,035,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Netherlands là thị trường chính cho Koninklijke KPN NV, với doanh thu 5,603,000,000.
Koninklijke KPN NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koninklijke KPN NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $800
Koninklijke KPN NV có nợ không?
có, Koninklijke KPN NV có nợ là 9,179
Koninklijke KPN NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koninklijke KPN NV có tổng cộng 3,825.06 cổ phiếu đang lưu hành