Komatsu Ltd. engages in the manufacture and sale of construction and mining equipment, utility devices, forest and industrial machineries. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 66,697 full-time employees. The firm operates in three business segments. Construction Machinery & Vehicle segment provides drilling machinery, loading machinery, land preparation and roadbed machinery, transport machinery, forestry machinery, underground construction machinery, underground mining machinery, environmental recycling machinery, industrial vehicles, cast products and logistics services. Retail Finance segment is engaged in the sales finance business related to construction and mining equipment. Industrial Machinery & Others segment engages in the provision of forging machinery, sheet metal machinery, machine tools, defense-related equipment, temperature control equipment, and optical machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,062,617
4,104,395
3,865,122
3,543,475
2,802,323
2,189,512
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
6%
9%
26%
28%
-10%
Chi phí doanh thu
2,781,238
2,782,012
2,654,914
2,504,449
2,022,747
1,608,457
Lợi nhuận gộp
1,281,379
1,322,383
1,210,208
1,039,026
779,576
581,055
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
665,604
658,856
604,534
545,512
464,040
408,716
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
671,301
658,901
596,480
540,951
461,491
409,278
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10,310
-3,181
-1,187
2,243
8,188
2,599
Lợi nhuận trước thuế
571,573
604,838
575,663
476,434
324,568
162,775
Chi phí thuế thu nhập
152,699
145,627
167,580
135,547
92,578
46,919
Lợi nhuận ròng
399,355
439,614
393,426
326,398
224,927
106,237
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
12%
21%
45%
112%
-31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
904.29
927.83
945.05
944.76
944.36
944.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
441.62
473.8
416.3
345.47
238.17
112.47
Tăng trưởng EPS
2%
14%
21%
45%
112%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
247,985
311,312
231,831
22,941
138,014
172,581
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.54%
32.21%
31.31%
29.32%
27.81%
26.53%
Lợi nhuận hoạt động
15.01%
16.16%
15.87%
14.05%
11.35%
7.84%
Lợi nhuận gộp
9.82%
10.71%
10.17%
9.21%
8.02%
4.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.1%
7.58%
5.99%
0.64%
4.92%
7.88%
EBITDA
771,293
826,486
770,563
647,763
454,431
304,903
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.98%
20.13%
19.93%
18.28%
16.21%
13.92%
D&A cho EBITDA
161,215
163,004
156,835
149,688
136,346
133,126
EBIT
610,078
663,482
613,728
498,075
318,085
171,777
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.01%
16.16%
15.87%
14.05%
11.35%
7.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.71%
24.07%
29.11%
28.45%
28.52%
28.82%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Komatsu Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Komatsu Ltd. có tổng tài sản là $5,773,523, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $439,614
Tỷ lệ tài chính chính của KMTUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Komatsu Ltd. là 2.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,423.63.
Doanh thu của Komatsu Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Komatsu Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Machinery and Others, với doanh thu 220,689,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Komatsu Ltd., với doanh thu 436,605,000,000.
Komatsu Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Komatsu Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $439,614
Komatsu Ltd. có nợ không?
có, Komatsu Ltd. có nợ là 2,600,124
Komatsu Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Komatsu Ltd. có tổng cộng 922.84 cổ phiếu đang lưu hành