KORE Group Holdings, Inc. engages in the provision of Internet of Things (IoT) solutions and worldwide IoT connectivity-as-a-services. The company is headquartered in Atlanta, Georgia and currently employs 539 full-time employees. The company went IPO on 2020-12-11. The firm is a global independent IoT enabler, delivering critical services globally to customers to deploy, manage, and scale their IoT application and use cases. The company provides advanced connectivity services, location-based services, device solutions, and managed and professional services used in the development and support of IoT solutions and applications. The company provides connectivity and IoT solutions to enterprise customers across five industry verticals, comprising of connected health, fleet management, asset monitoring, retail communications services and industrial IoT. The firm has built a platform to serve its clients in three areas: connectivity-as-a-service (CaaS), IoT managed services/solutions, and analytics, which the Company refers to as CSA, or connectivity, solutions, and analytics.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
285
73
68
71
72
73
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-21%
0%
0%
-50%
-4%
1%
Chi phí doanh thu
128
32
30
31
33
31
Lợi nhuận gộp
157
41
37
39
39
41
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115
28
28
30
27
40
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
170
42
42
44
41
54
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-4
0
4
1
-2
Lợi nhuận trước thuế
-64
-18
-17
-15
-13
-28
Chi phí thuế thu nhập
2
0
0
1
1
-3
Lợi nhuận ròng
-62
-18
-12
-16
-14
-25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-62%
-28%
-37%
-84%
-18%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.94
19.94
19.89
19.58
19.43
19.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
2%
1%
2%
5%
EPS (Làm loãng)
-3.15
-0.92
-0.63
-0.86
-0.76
-1.31
Tăng trưởng EPS
-63%
-28.99%
-37%
-84%
-17%
-28%
Lưu thông tiền mặt tự do
8
7
-1
1
0
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.08%
56.16%
54.41%
54.92%
54.16%
56.16%
Lợi nhuận hoạt động
-4.21%
0%
-5.88%
-7.04%
-2.77%
-17.8%
Lợi nhuận gộp
-21.75%
-24.65%
-17.64%
-22.53%
-19.44%
-34.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.8%
9.58%
-1.47%
1.4%
0%
1.36%
EBITDA
42
13
9
8
11
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.73%
17.8%
13.23%
11.26%
15.27%
0%
D&A cho EBITDA
54
13
13
13
13
13
EBIT
-12
0
-4
-5
-2
-13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.21%
0%
-5.88%
-7.04%
-2.77%
-17.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.12%
0%
0%
-6.66%
-7.69%
10.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KORE Group Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KORE Group Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KORE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KORE Group Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của KORE Group Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KORE Group Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Services, với doanh thu 227,278,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho KORE Group Holdings Inc, với doanh thu 241,181,000.
KORE Group Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KORE Group Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
KORE Group Holdings Inc có nợ không?
không có, KORE Group Holdings Inc có nợ là 0
KORE Group Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KORE Group Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành