Keppel Ltd. is an investment holding and management company, which engages in the provision of offshore and marine engineering and construction services. The firm's Infrastructure segment business provides energy and environmental solutions and services that are essential for sustainable development. Its Real Estate segment business provide sustainable urban space solutions, focusing on sustainable urban renewal and senior living. Its Connectivity segment's principal activities include the development and operation of data centers, provision of telecommunications services, sale of telecommunications and information technology equipment and provision of system integration solutions and services. Its Corporate Activities segment consists mainly of treasury operations, research and development, investment holdings, provision of management and other support services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,369
5,982
5,784
6,966
6,619
6,611
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-17%
5%
0%
1%
Chi phí doanh thu
4,454
4,237
4,304
4,998
5,174
5,082
Lợi nhuận gộp
1,914
1,745
1,479
1,967
1,445
1,529
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
697
629
592
728
701
964
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
773
612
892
1,289
1,344
1,413
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,330
1,317
1,044
1,213
1,094
1,611
Chi phí thuế thu nhập
311
305
231
289
245
375
Lợi nhuận ròng
788
788
940
4,066
926
1,022
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-16%
-77%
339%
-9%
-302%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,828.94
1,828.94
1,817.25
1,802.93
1,795.29
1,830.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
-2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.43
0.43
0.51
2.25
0.51
0.55
Tăng trưởng EPS
-16%
-16%
-77%
341%
-7%
-298%
Lưu thông tiền mặt tự do
147
147
-411
-907
-436
-966
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.05%
29.17%
25.57%
28.23%
21.83%
23.12%
Lợi nhuận hoạt động
17.91%
18.94%
10.14%
9.73%
1.51%
1.73%
Lợi nhuận gộp
12.37%
13.17%
16.25%
58.36%
13.99%
15.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.3%
2.45%
-7.1%
-13.02%
-6.58%
-14.61%
EBITDA
1,385
1,377
794
899
341
521
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.74%
23.01%
13.72%
12.9%
5.15%
7.88%
D&A cho EBITDA
244
244
207
221
241
406
EBIT
1,141
1,133
587
678
100
115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.91%
18.94%
10.14%
9.73%
1.51%
1.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.38%
23.15%
22.12%
23.82%
22.39%
23.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Keppel Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Keppel Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $788
Tỷ lệ tài chính chính của KPELF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Keppel Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.27.
Doanh thu của Keppel Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Keppel Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Infrastructure, với doanh thu 4,615,639,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho Keppel Ltd., với doanh thu 6,087,708,000.
Keppel Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Keppel Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $788