Keppel REIT engages in the investment of commercial real estate and other real estate-related assets portfolio. The Trust invests in a portfolio of real estate and real estate-related assets that are used for commercial purposes in Singapore and Asia. Its objective is to deliver stable income and drive sustainable long-term total return for its Unitholders by owning and investing in a portfolio of quality income-producing commercial real estate and real estate-related assets in Asia Pacific. Its properties are in Singapore; the key Australian cities of Sydney, Melbourne and Perth; Seoul, South Korea; as well as Tokyo, Japan. Its properties include Ocean Financial Centre; Marina Bay Financial Centre; One Raffles Quay; Keppel Bay Tower; 255 George Street, Sydney; 8 Chifley Square, Sydney; T Tower, Seoul; KR Ginza II, Tokyo; 2 Blue Street, Sydney; Pinnacle Office Park, Sydney, and others. The company is managed by Keppel REIT Management Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
274
274
261
233
219
216
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
12%
6%
1%
27%
Chi phí doanh thu
124
124
124
113
106
106
Lợi nhuận gộp
149
149
136
119
112
110
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-2
-2
-9
-10
-1
-2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
517
517
130
208
450
278
Chi phí thuế thu nhập
13
13
1
11
2
23
Lợi nhuận ròng
443
443
98
168
405
231
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
352%
352%
-42%
-59%
75%
-1,639.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,938.66
3,903.89
3,826.62
3,811.96
3,799.57
3,636.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
2%
0%
0%
4%
7%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.11
0.02
0.04
0.1
0.06
Tăng trưởng EPS
337%
338%
-41%
-59%
68%
-1,516%
Lưu thông tiền mặt tự do
223
223
188
169
162
113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.37%
54.37%
52.1%
51.07%
51.14%
50.92%
Lợi nhuận hoạt động
55.47%
55.47%
55.93%
55.79%
52.05%
51.85%
Lợi nhuận gộp
161.67%
161.67%
37.54%
72.1%
184.93%
106.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
81.38%
81.38%
72.03%
72.53%
73.97%
52.31%
EBITDA
152
152
146
130
114
112
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.47%
55.47%
55.93%
55.79%
52.05%
51.85%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
152
152
146
130
114
112
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
55.47%
55.47%
55.93%
55.79%
52.05%
51.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.51%
2.51%
0.76%
5.28%
0.44%
8.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Keppel REIT là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Keppel REIT có tổng tài sản là $9,978, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $443
Tỷ lệ tài chính chính của KREVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Keppel REIT là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 161.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.07.
Doanh thu của Keppel REIT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Keppel REIT lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gross Rent, với doanh thu 248,985,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho Keppel REIT, với doanh thu 153,221,000.
Keppel REIT có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Keppel REIT có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $443
Keppel REIT có nợ không?
có, Keppel REIT có nợ là 4,452
Keppel REIT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Keppel REIT có tổng cộng 4,013.86 cổ phiếu đang lưu hành