Kiwetinohk Energy Corp. engages in the production of natural gas, oil, and related products. The company is headquartered in Calgary, Alberta and currently employs 90 full-time employees. The company went IPO on 2022-01-14. The firm produces natural gas, natural gas liquids, oil and condensate and is a developer of renewable and natural gas power projects, and early-stage carbon capture and storage opportunities, in Alberta. Its upstream business unit is engaged in the development and production of petroleum and natural gas reserves in western Canada, with a focus on early to midlife liquids-rich natural gas. Upstream assets consist of high-netback, liquids-rich natural gas production from Duvernay and Montney resources. Its operations are primarily focused on the Fox Creek region. The power business unit is advancing pre-construction development plans of an Alberta-based power generation project portfolio that includes solar and natural gas-fired power generation and carbon capture and storage facilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
5,571
2,940
2,631
2,577
2,176
2,542
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
14%
21%
1%
15%
39%
Chi phí doanh thu
3,978
2,102
1,875
1,833
1,517
1,779
Lợi nhuận gộp
1,593
837
755
744
658
762
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
775
422
352
315
308
368
Nghiên cứu và Phát triển
109
55
54
60
47
62
Chi phí hoạt động
897
493
403
379
357
440
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-30
-11
-19
-19
-16
-25
Lợi nhuận trước thuế
587
290
297
277
228
215
Chi phí thuế thu nhập
204
73
130
131
116
97
Lợi nhuận ròng
373
207
165
136
105
98
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
54%
52%
56.99%
39%
8%
-52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,088.67
3,088.67
2,742.4
2,919.41
2,880.97
2,933.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
6%
-5%
0%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.12
0.06
0.06
0.04
0.03
0.03
Tăng trưởng EPS
53%
43%
65%
40%
12%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,173
960
213
874
259
411
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.59%
28.46%
28.69%
28.87%
30.23%
29.97%
Lợi nhuận hoạt động
12.49%
11.7%
13.37%
14.16%
13.78%
12.66%
Lợi nhuận gộp
6.69%
7.04%
6.27%
5.27%
4.82%
3.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.05%
32.65%
8.09%
33.91%
11.9%
16.16%
EBITDA
1,015
506
508
537
466
501
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.21%
17.21%
19.3%
20.83%
21.41%
19.7%
D&A cho EBITDA
319
162
156
172
166
179
EBIT
696
344
352
365
300
322
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.49%
11.7%
13.37%
14.16%
13.78%
12.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.75%
25.17%
43.77%
47.29%
50.87%
45.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kiwetinohk Energy Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Anton Oilfield Services Group có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KWTEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Anton Oilfield Services Group là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kiwetinohk Energy Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Anton Oilfield Services Group lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oilfield Technical Services, với doanh thu 2,304,991,682 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Iraq là thị trường chính cho Anton Oilfield Services Group, với doanh thu 2,820,487,014.
Kiwetinohk Energy Corp. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Anton Oilfield Services Group có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kiwetinohk Energy Corp. có nợ không?
không có, Anton Oilfield Services Group có nợ là 0
Kiwetinohk Energy Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Anton Oilfield Services Group có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành