Kyocera Corp. develops, produces, and distributes products based on fine ceramic technologies. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu. The company operates through three segments. The Core Components segment provides various fine ceramic components such as components for semiconductor manufacturing equipment, automotive camera modules, and ceramic/organic packages that protect electronic components and integrated circuits. The Electronic Components segment provides various electronic components and devices such as capacitors, crystal components, connectors, and power semiconductors. The Solutions segment provides cutting tools, pneumatic and electric tools, office printers and Multifunction Peripherals, document management systems, commercial and industrial printers, and telecommunication terminals and telecommunication solution services for corporate customers. The firm also offers smart energy-related products and services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
2,140,665
525,383
571,324
530,611
513,347
478,038
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
10%
9%
8%
3%
-4%
Chi phí doanh thu
1,484,123
358,840
389,158
369,483
366,642
337,277
Lợi nhuận gộp
656,542
166,543
182,166
161,128
146,705
140,761
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
507,853
117,442
134,649
132,452
123,310
122,211
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
507,853
117,442
134,649
132,452
123,310
122,211
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,776
583
896
2,093
204
864
Lợi nhuận trước thuế
199,322
74,891
46,964
54,080
23,387
44,563
Chi phí thuế thu nhập
30,709
13,428
2,670
10,652
3,959
6,793
Lợi nhuận ròng
164,402
60,576
43,018
42,411
18,397
37,143
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
573%
63%
646%
-339%
-2,659%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,311.04
1,311.04
1,326.89
1,359.26
1,395.4
1,408.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-6%
-4%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
125.39
46.2
32.42
31.2
13.18
26.36
Tăng trưởng EPS
623%
75%
692%
-348%
-2,683%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
70,902
51,022
37,465
-4,213
-13,372
33,309
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.67%
31.69%
31.88%
30.36%
28.57%
29.44%
Lợi nhuận hoạt động
6.94%
9.34%
8.31%
5.4%
4.55%
3.88%
Lợi nhuận gộp
7.67%
11.52%
7.52%
7.99%
3.58%
7.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.31%
9.71%
6.55%
-0.79%
-2.6%
6.96%
EBITDA
306,336
87,336
86,461
69,187
63,352
57,327
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.31%
16.62%
15.13%
13.03%
12.34%
11.99%
D&A cho EBITDA
157,647
38,235
38,944
40,511
39,957
38,777
EBIT
148,689
49,101
47,517
28,676
23,395
18,550
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.94%
9.34%
8.31%
5.4%
4.55%
3.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.4%
17.93%
5.68%
19.69%
16.92%
15.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kyocera Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kyocera Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KYOCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kyocera Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kyocera Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kyocera Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Solution, với doanh thu 1,082,626,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kyocera Corporation, với doanh thu 583,895,000,000.
Kyocera Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kyocera Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kyocera Corporation có nợ không?
không có, Kyocera Corporation có nợ là 0
Kyocera Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kyocera Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành