Lazard, Inc. is a financial advisory and asset management firm, which engages in the provision of crafting solutions to the clients, including corporations, governments, institutions, partnerships, and individuals. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2005-05-05. Its segments include Financial Advisory and Asset Management. Financial Advisory segment offers corporate, partnership, institutional, government, sovereign and individual clients across the globe a range of advisory services including mergers and acquisitions advisory, capital markets advisory, shareholder advisory, sovereign advisory, geopolitical advisory, restructuring and liability management, capital raising and placement, and other strategic matters. Asset Management segment offers a range of global investment solutions and investment and wealth management services in equity and fixed income strategies, asset allocation strategies, alternative investments and private equity funds to corporations, public funds, sovereign entities, endowments and foundations, labor funds, financial intermediaries and private wealth clients.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,186
3,186
3,025
2,611
2,855
3,273
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
5%
16%
-9%
-13%
24%
Chi phí doanh thu
209
209
195
188
191
211
Lợi nhuận gộp
2,976
2,976
2,830
2,422
2,663
3,062
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,548
2,548
2,434
2,218
2,101
2,293
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,598
2,598
2,494
2,291
2,146
2,338
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
327
327
386
-79
516
723
Chi phí thuế thu nhập
76
76
99
-22
124
181
Lợi nhuận ròng
230
230
273
-79
351
519
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-16%
-446%
-123%
-32%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
107.61
106.33
102.39
88.99
101
113.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
4%
15%
-12%
-11%
0%
EPS (Làm loãng)
2.14
2.17
2.67
-0.89
3.48
4.56
Tăng trưởng EPS
-17%
-19%
-398%
-126%
-24%
31%
Lưu thông tiền mặt tự do
487
487
697
136
784
826
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.4%
93.4%
93.55%
92.76%
93.27%
93.55%
Lợi nhuận hoạt động
11.83%
11.83%
11.1%
5.01%
18.07%
22.08%
Lợi nhuận gộp
7.21%
7.21%
9.02%
-3.02%
12.29%
15.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.28%
15.28%
23.04%
5.2%
27.46%
25.23%
EBITDA
411
411
336
131
516
723
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.9%
12.9%
11.1%
5.01%
18.07%
22.08%
D&A cho EBITDA
34
34
0
0
0
0
EBIT
377
377
336
131
516
723
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.83%
11.83%
11.1%
5.01%
18.07%
22.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.24%
23.24%
25.64%
27.84%
24.03%
25.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lazard Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lazard Inc có tổng tài sản là $4,940, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $230
Tỷ lệ tài chính chính của LAZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lazard Inc là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.96.
Doanh thu của Lazard Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lazard Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -2,846,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Lazard Inc, với doanh thu 1,536,298,000.
Lazard Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lazard Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $230
Lazard Inc có nợ không?
có, Lazard Inc có nợ là 4,067
Lazard Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lazard Inc có tổng cộng 93.9 cổ phiếu đang lưu hành