Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/30/2026
01/31/2025
02/02/2024
02/03/2023
01/28/2022
Doanh thu
86,286
86,286
83,674
86,377
97,059
96,250
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-3%
-11%
1%
7%
Chi phí doanh thu
57,402
57,401
55,797
57,533
64,802
64,194
Lợi nhuận gộp
28,884
28,885
27,877
28,844
32,257
32,056
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,618
16,791
15,859
15,649
20,332
18,139
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,732
18,732
17,588
17,366
22,098
19,801
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-31
--
-3
-10
-22
-38
Lợi nhuận trước thuế
8,747
8,747
9,153
10,175
9,036
11,208
Chi phí thuế thu nhập
2,093
2,093
2,196
2,449
2,599
2,766
Lợi nhuận ròng
6,635
6,636
6,940
7,706
6,416
8,409
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
-10%
20%
-24%
45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
561
560
568
584
631
699
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-7%
-10%
-7%
EPS (Làm loãng)
11.82
11.85
12.22
13.2
10.17
12.03
Tăng trưởng EPS
-4%
-3%
-7%
30%
-15%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,651
7,651
7,698
6,176
6,760
8,260
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.47%
33.47%
33.31%
33.39%
33.23%
33.3%
Lợi nhuận hoạt động
11.76%
11.76%
12.29%
13.28%
10.46%
12.73%
Lợi nhuận gộp
7.68%
7.69%
8.29%
8.92%
6.61%
8.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.86%
8.86%
9.19%
7.15%
6.96%
8.58%
EBITDA
12,094
12,094
12,018
13,195
11,925
13,917
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.01%
14.01%
14.36%
15.27%
12.28%
14.45%
D&A cho EBITDA
1,942
1,941
1,729
1,717
1,766
1,662
EBIT
10,152
10,153
10,289
11,478
10,159
12,255
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.76%
11.76%
12.29%
13.28%
10.46%
12.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.92%
23.92%
23.99%
24.06%
28.76%
24.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lowe's Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lowe's Companies Inc có tổng tài sản là $54,144, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,636
Tỷ lệ tài chính chính của LOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lowe's Companies Inc là 0.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $154.08.
Doanh thu của Lowe's Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lowe's Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Appliances, với doanh thu 12,053,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Lowe's Companies Inc, với doanh thu 83,674,000,000.
Lowe's Companies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lowe's Companies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,636
Lowe's Companies Inc có nợ không?
có, Lowe's Companies Inc có nợ là 64,061
Lowe's Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lowe's Companies Inc có tổng cộng 561 cổ phiếu đang lưu hành
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$234.25
Giá mở cửa
$230.36
Phạm vi ngày
$228.45 - $235.81
Phạm vi 52 tuần
$206.39 - $293.06
Khối lượng
1.4M
Khối lượng trung bình
2.7M
Tỷ suất cổ tức
1.82%
EPS (TTM)
11.88
Vốn hóa thị trường
$132.2B
LOW là gì?
Lowe's Companies, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ các sản phẩm cải tạo nhà ở. Công ty có trụ sở chính tại Mooresville, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 161.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm phục vụ xây dựng, bảo trì, sửa chữa, cải tạo và trang trí nhà ở. Các sản phẩm cải tạo nhà ở của công ty được phân loại đa dạng, bao gồm thiết bị gia dụng, sản phẩm theo mùa và ngoài trời, gỗ xẻ, sân vườn, nhà bếp và phòng tắm, dụng cụ cầm tay, vật liệu xây dựng, đồ gỗ gia công, sơn, hệ thống cấp thoát nước cơ bản, thiết bị điện, sàn nhà và đồ trang trí. Công ty tập trung vào việc cung cấp một lựa chọn phong phú các sản phẩm mang thương hiệu quốc gia, đi kèm với các sản phẩm mang thương hiệu riêng của Lowe's. Dịch vụ của công ty bao gồm bán hàng có lắp đặt và các Kế hoạch Bảo vệ Lowe's cũng như Dịch vụ Sửa chữa. Công ty cung cấp dịch vụ lắp đặt thông qua các nhà thầu độc lập trong nhiều danh mục sản phẩm của mình. Công ty cũng cung cấp các kế hoạch bảo vệ mở rộng cho một số sản phẩm thuộc các danh mục như thiết bị gia dụng, nhà bếp và phòng tắm, đồ trang trí, đồ gỗ gia công, hệ thống cấp thoát nước cơ bản, thiết bị điện, sản phẩm theo mùa và ngoài trời, dụng cụ và thiết bị cầm tay.