Mo-BRUK SA engages in the provision of industrial waste management services. The company is also active in the area of hazardous and other than hazardous industrial waste management. Additionally, the Company operates a waste recovery plant, waste recycling plant, alternative fuel production plant and an industrial waste landfill. The firm produces alternative fuels from municipal and industrial wastes. The firm is also the owner of two open non-stop petrol stations for liquefied fuel, as well as a technical inspection station. Mo-Bruk SA is also engaged in the construction of concrete surfaces. As of December 31, 2011, the Company operated one wholly owned subsidiary, Raf-Ekologia Sp. z o.o.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
433
283
237
243
267
178
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
19%
-2%
-9%
50%
37%
Chi phí doanh thu
331
159
130
119
28
22
Lợi nhuận gộp
102
123
106
123
239
156
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19
31
17
11
22
21
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15
28
10
10
93
61
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-2
0
0
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
65
88
97
113
143
97
Chi phí thuế thu nhập
25
18
18
21
28
18
Lợi nhuận ròng
40
70
78
92
115
78
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-73%
-10%
-15%
-20%
47%
95%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.51
3.51
3.51
3.51
3.5
3.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
11.47
20.07
22.45
26.23
32.85
21.86
Tăng trưởng EPS
-73%
-11%
-14%
-20%
50%
96%
Lưu thông tiền mặt tự do
11
-26
5
80
134
72
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.55%
43.46%
44.72%
50.61%
89.51%
87.64%
Lợi nhuận hoạt động
19.86%
33.56%
40.08%
46.5%
54.68%
53.37%
Lợi nhuận gộp
9.23%
24.73%
32.91%
37.86%
43.07%
43.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.54%
-9.18%
2.1%
32.92%
50.18%
40.44%
EBITDA
117
116
108
118
151
100
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.02%
40.98%
45.56%
48.55%
56.55%
56.17%
D&A cho EBITDA
31
21
13
5
5
5
EBIT
86
95
95
113
146
95
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.86%
33.56%
40.08%
46.5%
54.68%
53.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.46%
20.45%
18.55%
18.58%
19.58%
18.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mo-Bruk SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mo-Bruk SA có tổng tài sản là $472, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
Tỷ lệ tài chính chính của MBRFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mo-Bruk SA là 2.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24.73, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $80.56.
Doanh thu của Mo-Bruk SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mo-Bruk SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Waste Management, với doanh thu 216,574,710 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Mo-Bruk SA, với doanh thu 231,528,844.
Mo-Bruk SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mo-Bruk SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
Mo-Bruk SA có nợ không?
có, Mo-Bruk SA có nợ là 227
Mo-Bruk SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mo-Bruk SA có tổng cộng 3.45 cổ phiếu đang lưu hành