Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
11/30/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
1
0
0
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
1
0
0
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-13
0
-2
-1
0
0
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
0
-2
-1
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
550%
-100%
100%
--
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
65.13
121.14
99.87
66.96
54.01
41.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-45%
21%
49%
24%
28.99%
20%
EPS (Làm loãng)
-0.21
0
-0.02
-0.02
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
801%
-82%
12%
-363%
-169%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-4
-2
-3
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
0
0
-1
0
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MTB Metals Corp. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MBYMF là gì?
Doanh thu của MTB Metals Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MTB Metals Corp. có lợi nhuận không?
MTB Metals Corp. có nợ không?
MTB Metals Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0191
Giá mở cửa
$0.0218
Phạm vi ngày
$0.0175 - $0.0218
Phạm vi 52 tuần
$0.0069 - $0.0265
Khối lượng
125.1K
Khối lượng trung bình
30.5K
EPS (TTM)
-0.08
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.6M
MTB METALS CORP. là gì?
MTB Metals Corp. is a mineral exploration company, which engages in the acquisition, exploration, and evaluation of mineral properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2000-07-12. The firm has a working interest in two projects and royalties on four projects which collectively span 601 square kilometers (60,100 hectares) in the prolific Golden Triangle of northern British Columbia. Its Telegraph project is in the Liard Mining District in Northwestern BC's Golden Triangle, 37 kilometers southwest of the town of Telegraph Creek. The company is in the same neighborhood with porphyry deposits, including Galore Creek, Schaft Creek (Teck - Copper Fox), Big Red (Libero Copper and Gold), Saddle and Saddle North (GT Gold - Newmont) and the operating Red Chris copper-gold mine (Newcrest - Imperial Metals). Its Southmore property is located in the Skeena Mining Division in the Province of British Columbia. The property hosts the potential for a variety of deposit types, including skarn and porphyry. The company holds a 1% net smelter return (NSR) royalty across the American Creek Property, Theia Property and BA Property.