MTB Metals Corp. is a mineral exploration company, which engages in the acquisition, exploration, and evaluation of mineral properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The firm has a working interest in two projects and royalties on four projects which collectively span 601 square kilometers (60,100 hectares) in the prolific Golden Triangle of northern British Columbia. Its Telegraph project is in the Liard Mining District in Northwestern BC's Golden Triangle, 37 kilometers southwest of the town of Telegraph Creek. The company is in the same neighborhood with porphyry deposits, including Galore Creek, Schaft Creek (Teck - Copper Fox), Big Red (Libero Copper and Gold), Saddle and Saddle North (GT Gold - Newmont) and the operating Red Chris copper-gold mine (Newcrest - Imperial Metals). Its Southmore property is located in the Skeena Mining Division in the Province of British Columbia. The property hosts the potential for a variety of deposit types, including skarn and porphyry. The company holds a 1% net smelter return (NSR) royalty across the American Creek Property, Theia Property and BA Property.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
12,521
2,439
3,874
4,113
2,094
3,755
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-35%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
11,574
2,171
3,636
3,889
1,877
3,528
Lợi nhuận gộp
947
268
237
224
217
226
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
461
119
107
105
128
110
Nghiên cứu và Phát triển
155
41
37
37
38
36
Chi phí hoạt động
617
160
145
143
167
147
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
282
99
78
68
35
70
Chi phí thuế thu nhập
43
16
9
11
5
10
Lợi nhuận ròng
238
82
68
56
30
59
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
39%
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.17
94.17
134.77
81.91
81.91
81.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
15%
--
--
--
--
EPS (Làm loãng)
2.52
0.87
0.51
0.69
0.36
0.73
Tăng trưởng EPS
--
20%
--
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
325
102
123
39
59
216
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.56%
10.98%
6.11%
5.44%
10.36%
6.01%
Lợi nhuận hoạt động
2.63%
4.38%
2.37%
1.96%
2.34%
2.1%
Lợi nhuận gộp
1.9%
3.36%
1.75%
1.36%
1.43%
1.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.59%
4.18%
3.17%
0.94%
2.81%
5.75%
EBITDA
343
110
95
84
51
79
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.73%
4.51%
2.45%
2.04%
2.43%
2.1%
D&A cho EBITDA
13
3
3
3
2
0
EBIT
330
107
92
81
49
79
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.63%
4.38%
2.37%
1.96%
2.34%
2.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.24%
16.16%
11.53%
16.17%
14.28%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MTB Metals Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), eToro Group Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MBYMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của eToro Group Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MTB Metals Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
eToro Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Trading Activity, với doanh thu 13,837,932,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho eToro Group Ltd, với doanh thu 13,837,932,000.
MTB Metals Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, eToro Group Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MTB Metals Corp có nợ không?
không có, eToro Group Ltd có nợ là 0
MTB Metals Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
eToro Group Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành