McDermott International, Ltd. engages in the provision of engineering services and onshore construction solutions. The firm's services include engineering, procurement, fabrication, construction and installation. Its solutions include onshore, offshore, subsea and floating facilities, and energy transition. Its services are provided from concept to completion through its turnkey engineering, procurement, fabrication, construction (EPFC) solutions, which include LNG solutions, refining and petrochemical facilities, gas processing plants, and oil and gas import and export terminals. Its subsea and floating facilities solution includes subsea field development, fixed and central processing platforms, FPU and FPSO, and decommissioning. Its energy transition solution is focused on five areas: hydrogen, offshore wind, CCUS, low carbon fuels, and low carbon pathways. The company has a diversified fleet of specialty marine construction vessels and fabrication facilities around the world.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
9,955
2,584
2,732
2,506
2,133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
9,516
2,524
2,557
2,370
2,065
Lợi nhuận gộp
439
60
175
136
68
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
180
22
72
41
45
Nghiên cứu và Phát triển
2
0
1
0
1
Chi phí hoạt động
239
36
88
55
60
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-153
-10
2
-93
-52
Lợi nhuận trước thuế
-84
-15
53
-43
-79
Chi phí thuế thu nhập
87
-7
23
43
28
Lợi nhuận ròng
-168
-8
30
-83
-107
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.1
28.1
28.5
28.5
28.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
--
--
--
EPS (Làm loãng)
-5.97
-0.28
1.05
-2.91
-3.75
Tăng trưởng EPS
--
--
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
261
352
-159
144
-76
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
4.4%
2.32%
6.4%
5.42%
3.18%
Lợi nhuận hoạt động
2%
0.92%
3.18%
3.23%
0.37%
Lợi nhuận gộp
-1.68%
-0.3%
1.09%
-3.31%
-5.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.62%
13.62%
-5.81%
5.74%
-3.56%
EBITDA
334
62
120
111
41
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.35%
2.39%
4.39%
4.42%
1.92%
D&A cho EBITDA
134
38
33
30
33
EBIT
200
24
87
81
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2%
0.92%
3.18%
3.23%
0.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-103.57%
46.66%
43.39%
-100%
-35.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của McDermott International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), McDermott International Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MCDIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của McDermott International Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của McDermott International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
McDermott International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment and Related Activities, với doanh thu 227,961,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho McDermott International Ltd, với doanh thu 227,961,000.
McDermott International Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, McDermott International Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
McDermott International Ltd có nợ không?
không có, McDermott International Ltd có nợ là 0
McDermott International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
McDermott International Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành