Medipal Holdings Corp. manages its group companies which are engaged in the sale of pharmaceuticals, cosmetics, and daily necessities. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 13,061 full-time employees. The firm operates in three segments. The Prescription Pharmaceuticals Wholesale Business segment engages in wholesale business targeting customers such as hospitals, clinics, and dispensing pharmacies. The Cosmetics, Daily Necessities, and General Pharmaceuticals Wholesale Business segment engages in wholesale business targeting customers such as drugstores, home improvement centers, convenience stores, and supermarkets. The Veterinary Medicines and Food Processing Raw Materials Wholesale Business segment engages in wholesale business targeting customers such as veterinary hospitals, livestock and fisheries producers, and processed food manufacturers. The firm also engages in preventive medicine, research and development of cutting-edge medical technology, non-life insurance agency services, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
3,775,823
3,671,328
3,558,732
3,360,008
3,290,921
3,211,125
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
6%
2%
2%
-1%
Chi phí doanh thu
3,515,267
3,415,569
3,312,077
3,135,703
3,073,476
2,996,912
Lợi nhuận gộp
260,556
255,759
246,655
224,305
217,445
214,213
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
193,601
185,216
184,686
163,040
159,379
162,802
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,418
991
103
108
106
Chi phí hoạt động
207,136
200,150
199,325
175,333
171,821
175,637
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
11,006
10,845
11,448
9,959
10,246
9,158
Lợi nhuận trước thuế
77,369
76,734
74,741
70,061
57,284
49,237
Chi phí thuế thu nhập
25,260
25,203
22,973
21,738
18,087
15,621
Lợi nhuận ròng
41,455
40,279
41,474
38,806
29,423
23,926
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-3%
7%
32%
23%
-37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
204.82
208.49
211.78
216.34
223.12
223.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-3%
0%
-3%
EPS (Làm loãng)
202.39
193.19
195.83
179.37
131.86
107.26
Tăng trưởng EPS
-15%
-1%
9%
36%
23%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
48,128
48,192
2,642
42,340
18,780
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.9%
6.96%
6.93%
6.67%
6.6%
6.67%
Lợi nhuận hoạt động
1.41%
1.51%
1.32%
1.45%
1.38%
1.2%
Lợi nhuận gộp
1.09%
1.09%
1.16%
1.15%
0.89%
0.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.31%
1.35%
0.07%
1.28%
0.58%
EBITDA
66,952
74,026
65,312
63,620
59,962
53,368
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.77%
2.01%
1.83%
1.89%
1.82%
1.66%
D&A cho EBITDA
13,532
18,417
17,982
14,648
14,338
14,792
EBIT
53,420
55,609
47,330
48,972
45,624
38,576
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.41%
1.51%
1.32%
1.45%
1.38%
1.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.64%
32.84%
30.73%
31.02%
31.57%
31.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Medipal Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Medipal Holdings Corp có tổng tài sản là $1,824,984, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40,279
Tỷ lệ tài chính chính của MEPDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Medipal Holdings Corp là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17,609.08.
Doanh thu của Medipal Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Medipal Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical Drugs, với doanh thu 2,366,717,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Medipal Holdings Corp, với doanh thu 3,671,328,000,000.
Medipal Holdings Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Medipal Holdings Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40,279
Medipal Holdings Corp có nợ không?
có, Medipal Holdings Corp có nợ là 1,205,418
Medipal Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Medipal Holdings Corp có tổng cộng 207.95 cổ phiếu đang lưu hành