Megaworld Corp. engages in property-related activities such as project design, construction, and property management. The Company’s real estate portfolio includes residential condominium units, subdivision lots and townhouses, condominium-hotel projects as well as office projects and retail spaces. The Company’s segments include Real Estate, Rental, and Hotel and office developments. The Rental segment includes leasing office and commercial spaces. The Hotel Operations segment relates to the management of hotel business operations. The Real Estate segment pertains to the development and sale of residential and office developments. The Company’s subsidiaries include Prestige Hotels and Resorts, Inc. (PHRI), Richmonde Hotel Group International Ltd. (RHGI), Eastwood Cyber One Corporation, Megaworld Cebu Properties, Inc., Megaworld Newport Property Holdings, Inc., Oceantown Properties, Inc. (OPI) and Luxury Global Hotels and Leisure, Inc. (LGHLI).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
86,317
81,687
69,728
59,527
50,754
43,540
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
17%
17%
17%
17%
-35%
Chi phí doanh thu
29,604
28,346
23,790
9,276
17,961
14,753
Lợi nhuận gộp
56,712
53,340
45,937
50,250
32,793
28,787
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
12,144
9,763
8,238
6,815
6,436
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21,660
18,478
15,088
21,112
10,731
10,025
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-424
-1,444
-853
-918
-629
Lợi nhuận trước thuế
29,509
26,874
23,856
19,141
14,943
13,936
Chi phí thuế thu nhập
5,597
5,208
4,455
3,767
564
3,347
Lợi nhuận ròng
20,950
18,748
17,344
13,454
13,281
9,350
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
8%
28.99%
1%
42%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32,558.18
31,758.04
30,967.57
31,297.65
31,544.78
31,762.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.59
0.56
0.43
0.42
0.29
Tăng trưởng EPS
6%
5%
30%
2%
45%
-46%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,936
10,828
3,466
7,002
5,104
18,668
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.7%
65.29%
65.88%
84.41%
64.61%
66.11%
Lợi nhuận hoạt động
40.6%
42.67%
44.24%
48.94%
43.46%
43.09%
Lợi nhuận gộp
24.27%
22.95%
24.87%
22.6%
26.16%
21.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.73%
13.25%
4.97%
11.76%
10.05%
42.87%
EBITDA
38,696
38,517
34,328
32,416
25,528
21,866
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.83%
47.15%
49.23%
54.45%
50.29%
50.22%
D&A cho EBITDA
3,644
3,655
3,480
3,279
3,467
3,104
EBIT
35,052
34,862
30,848
29,137
22,061
18,762
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.6%
42.67%
44.24%
48.94%
43.46%
43.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.96%
19.37%
18.67%
19.68%
3.77%
24.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Megaworld Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Megaworld Corp có tổng tài sản là $469,636, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,748
Tỷ lệ tài chính chính của MGAWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Megaworld Corp là 2.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.57.
Doanh thu của Megaworld Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Megaworld Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate, với doanh thu 50,988,478,086 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Megaworld Corp, với doanh thu 81,687,332,566.
Megaworld Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Megaworld Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,748
Megaworld Corp có nợ không?
có, Megaworld Corp có nợ là 223,342
Megaworld Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Megaworld Corp có tổng cộng 32,558.25 cổ phiếu đang lưu hành