Metals X Ltd. engages in the production of tin in Australia. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2004-08-26. The Company’s principal activities include investment in a joint venture company operating a tin mine in Australia and investments in companies undertaking exploration and development of tin, gold and base metals projects in Australia and Europe. The firm owns a 50% equity interest in the Renison Tin Operation (Renison) through its 50% stake in the Bluestone Mines Tasmania Joint Venture Pty Ltd. The tailings dams have a Probable Ore Reserve containing approximately 99,000 tons of tin and 51,000 tons of copper. The company also holds rights to over 45 square kilometers of prospective tenure surrounding Renison. Its base metals portfolio is leveraged both to global Gross domestic product (GDP) growth and to the burgeoning technological advancement in batteries, in particular their application in the electric vehicle market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
06/30/2022
Doanh thu
284
284
218
153
66
228
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
30%
42%
132%
-71%
145%
Chi phí doanh thu
158
148
132
108
50
98
Lợi nhuận gộp
126
136
86
45
16
130
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
2
3
1
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
4
-2
1
1
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
138
138
120
26
13
133
Chi phí thuế thu nhập
33
33
17
12
3
-42
Lợi nhuận ròng
104
104
102
14
9
183
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
629%
56%
-95%
110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
864.58
886.39
902.73
907.26
907.26
907.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.11
0.11
0.01
0.01
0.19
Tăng trưởng EPS
4%
4%
604%
46%
-94%
115.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
90
90
102
29
-7
113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.36%
47.88%
39.44%
29.41%
24.24%
57.01%
Lợi nhuận hoạt động
42.95%
46.12%
40.36%
28.1%
21.21%
56.14%
Lợi nhuận gộp
36.61%
36.61%
46.78%
9.15%
13.63%
80.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
31.69%
31.69%
46.78%
18.95%
-10.6%
49.56%
EBITDA
--
131
88
43
14
128
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
46.12%
40.36%
28.1%
21.21%
56.14%
D&A cho EBITDA
--
0
0
0
0
0
EBIT
122
131
88
43
14
128
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.95%
46.12%
40.36%
28.1%
21.21%
56.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.91%
23.91%
14.16%
46.15%
23.07%
-31.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metals X Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metals X Ltd có tổng tài sản là $618, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $104
Tỷ lệ tài chính chính của MLXEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metals X Ltd là 7.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 36.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.32.
Doanh thu của Metals X Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metals X Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tin Concentrate, với doanh thu 218,820,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Metals X Ltd, với doanh thu 218,820,000.
Metals X Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metals X Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $104
Metals X Ltd có nợ không?
có, Metals X Ltd có nợ là 85
Metals X Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metals X Ltd có tổng cộng 886.39 cổ phiếu đang lưu hành