Mineros SA engages in the provision of mining business. The firm has its major operational centres in the municipality of El Bagre, as well as in Zaragoza, Nechi and Bajo Cauca Antioqueno, which are located in the department of Antioquia, with a an annual average production of 120,000 gold ounces. As of December 31, 2011, the Company owned such subsidiaries as Proyecto Sabaletas SAS, Exploradora Minera SAS and Operadora Minera SAS, as well as it held a minor stake in Unipalma de los Llanos SA. In March 2013, the Company acquired 90% stake in Hemco SA, a Managua-based gold and silver mining company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,214,069
3,214,069
2,200,796
1,928,125
1,762,568
1,855,926
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
46%
46%
14%
9%
-5%
4%
Chi phí doanh thu
1,903,552
1,915,233
1,450,972
1,303,724
1,204,880
1,391,512
Lợi nhuận gộp
1,310,517
1,298,836
749,823
624,401
557,687
464,414
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
96,423
95,583
91,515
75,682
78,266
83,534
Nghiên cứu và Phát triển
23,438
23,438
25,996
26,058
37,080
--
Chi phí hoạt động
349,311
345,163
146,228
117,229
143,770
135,345
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-836
-700
-960
-1,985
-49,549
Lợi nhuận trước thuế
941,610
941,610
579,221
424,055
417,874
286,354
Chi phí thuế thu nhập
347,098
347,098
225,116
122,653
160,254
124,540
Lợi nhuận ròng
594,512
594,512
354,104
68,374
19,081
161,395
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
68%
68%
418%
258%
-88%
-31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
298.74
298.74
299.73
299.73
299.73
264.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
13%
1%
EPS (Làm loãng)
1,990.01
1,990.01
1,181.38
228.11
63.66
609.36
Tăng trưởng EPS
68%
68%
418%
258%
-90%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
-59,032
--
--
--
68,927
-32,791
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.77%
40.41%
34.07%
32.38%
31.64%
25.02%
Lợi nhuận hoạt động
29.9%
29.67%
27.42%
26.3%
23.48%
17.73%
Lợi nhuận gộp
18.49%
18.49%
16.08%
3.54%
1.08%
8.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.83%
--
--
--
3.91%
-1.76%
EBITDA
--
958,320
608,098
513,506
420,191
334,212
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
29.81%
27.63%
26.63%
23.83%
18%
D&A cho EBITDA
--
4,647
4,504
6,334
6,274
5,143
EBIT
961,206
953,673
603,594
507,172
413,917
329,069
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.9%
29.67%
27.42%
26.3%
23.48%
17.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.86%
36.86%
38.86%
28.92%
38.34%
43.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mineros SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mineros SA có tổng tài sản là $2,821,626, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $594,512
Tỷ lệ tài chính chính của MNSAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mineros SA là 3.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.49, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10,758.45.
Doanh thu của Mineros SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mineros SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là HEMCO Nicaragua, với doanh thu 333,301,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mineros SA, với doanh thu 288,807,000.
Mineros SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mineros SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $594,512
Mineros SA có nợ không?
có, Mineros SA có nợ là 890,992
Mineros SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mineros SA có tổng cộng 295.78 cổ phiếu đang lưu hành