Mazda Motor Corp. engages in the manufacture and sale of passenger cars and commercial vehicles in Japan, North America, Europe, China, and internationally. The company is headquartered in Aki-Gun, Hiroshima-Ken and currently employs 48,783 full-time employees. The firm operates through four segments, including Japan, North America, Europe and Other Regions. The firm is engaged in the manufacture of passenger cars and the sale of passenger cars and trucks. The firm's main product lines include passenger cars, mini vehicles, special edition vehicles, commercial and special purpose vehicles, and welfare vehicles. The firm also handles used vehicles.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,830,973
5,018,893
4,827,662
3,826,752
3,120,349
2,882,066
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
4%
26%
23%
8%
-16%
Chi phí doanh thu
3,951,389
3,940,700
3,788,978
3,025,230
2,432,645
2,268,422
Lợi nhuận gộp
879,584
1,078,193
1,038,684
801,522
687,704
613,644
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
864,833
724,043
641,892
531,563
448,855
477,392
Nghiên cứu và Phát triển
--
168,025
146,289
127,990
134,622
127,432
Chi phí hoạt động
864,833
892,068
788,181
659,553
583,477
604,824
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,974
328
34
-99
-4,997
499
Lợi nhuận trước thuế
2,759
155,785
298,323
169,972
112,399
2,202
Chi phí thuế thu nhập
-6,734
40,700
88,907
25,733
30,052
34,256
Lợi nhuận ròng
8,790
114,079
207,696
142,814
81,557
-31,651
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-93%
-45%
45%
75%
-358%
-361%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
630.75
630.72
630.57
630.48
630.36
629.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
13.93
180.87
329.37
226.51
129.38
-50.25
Tăng trưởng EPS
-93%
-45%
45%
75%
-357%
-361%
Lưu thông tiền mặt tự do
-123,940
177,363
303,652
37,986
49,804
34,019
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.2%
21.48%
21.51%
20.94%
22.03%
21.29%
Lợi nhuận hoạt động
0.3%
3.7%
5.18%
3.7%
3.34%
0.3%
Lợi nhuận gộp
0.18%
2.27%
4.3%
3.73%
2.61%
-1.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.56%
3.53%
6.28%
0.99%
1.59%
1.18%
EBITDA
133,666
303,748
363,851
247,919
194,508
98,585
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.76%
6.05%
7.53%
6.47%
6.23%
3.42%
D&A cho EBITDA
118,915
117,623
113,348
105,950
90,281
89,765
EBIT
14,751
186,125
250,503
141,969
104,227
8,820
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.3%
3.7%
5.18%
3.7%
3.34%
0.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-244.07%
26.12%
29.8%
15.13%
26.73%
1,555.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mazda Motor Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mazda Motor Corp có tổng tài sản là $4,090,081, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $114,079
Tỷ lệ tài chính chính của MZDAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mazda Motor Corp là 1.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7,957.35.
Doanh thu của Mazda Motor Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mazda Motor Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automobile-related, với doanh thu 5,018,893,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Mazda Motor Corp, với doanh thu 2,775,314,000,000.
Mazda Motor Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mazda Motor Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $114,079
Mazda Motor Corp có nợ không?
có, Mazda Motor Corp có nợ là 2,297,401
Mazda Motor Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mazda Motor Corp có tổng cộng 630.35 cổ phiếu đang lưu hành