National Bank of Greece SA engages in the provision of commercial banking services. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 7,756 full-time employees. Its financial services include retail and commercial banking, asset management, brokerage, investment banking, insurance and real estate at a global level. The Group operates in Greece, Turkey, the United Kingdom, South East Europe (SEE) which includes Bulgaria, Romania, Albania, Serbia and Former Yugoslavian Republic of Macedonia (FYROM), Cyprus, Malta, Egypt and South Africa. The Bank operates through the following business segments: Retail Banking, Corporate and Investment Banking, Special Asset Unit (SAU), Global Markets and Asset Management, Insurance, International Banking Operations, Turkish Banking Operations, as well as Other that includes real estate management, hotel and warehousing businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,548
1,548
1,517
1,479
1,155
799
Chi phí thuế thu nhập
385
385
356
370
263
15
Lợi nhuận ròng
1,160
1,160
1,158
1,106
1,120
867
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
5%
-1%
28.99%
2,527%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
904.09
908.49
912.2
914.61
914.69
914.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.27
1.27
1.26
1.2
1.22
0.94
Tăng trưởng EPS
0%
1%
5%
-1%
30%
3,033%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,630
2,630
-2,797
-5,298
1,732
6,451
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
207
207
186
188
172
163
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.87%
24.87%
23.46%
25.01%
22.77%
1.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Bank of Greece S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Bank of Greece S.A. có tổng tài sản là $78,886, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,160
Tỷ lệ tài chính chính của NBGIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Bank of Greece S.A. là 1.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của National Bank of Greece S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Bank of Greece S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Banking, với doanh thu 1,904,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greece là thị trường chính cho National Bank of Greece S.A., với doanh thu 2,744,000,000.
National Bank of Greece S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Bank of Greece S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,160
National Bank of Greece S.A. có nợ không?
có, National Bank of Greece S.A. có nợ là 69,831
National Bank of Greece S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Bank of Greece S.A. có tổng cộng 903.41 cổ phiếu đang lưu hành