Nipro Corp. engages in the manufacture and sale of medical equipment, pharmaceutical products, and glass products. The company is headquartered in Settsu-Shi, Osaka-Fu and currently employs 39,168 full-time employees. The company has three segments. The Medical segment consists of the domestic business division and the international business division. The domestic business division sells medical devices related to injections and infusions, artificial organs, high-performance medicines, and dialysis. The international business division, centered on the head office, has medical device manufacturing and sales bases overseas for regional expansion, selling medical devices related to injections and infusions, artificial organs, and diabetes. The Pharmaceutical segment sells pharmaceuticals related to kit preparation containers on a contract basis from pharmaceutical companies. The Pharma Packaging segment sells medical glass products such as glass tubes and ampoules, thermos flasks, and kit preparation containers in Japan.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
652,609
644,586
586,785
545,199
494,789
455,559
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
10%
8%
10%
9%
3%
Chi phí doanh thu
456,146
453,702
415,465
381,749
345,519
316,718
Lợi nhuận gộp
196,463
190,884
171,320
163,450
149,270
138,841
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
165,321
145,394
130,797
128,503
109,220
94,661
Nghiên cứu và Phát triển
--
18,891
18,188
17,217
16,166
16,551
Chi phí hoạt động
165,323
164,286
148,985
145,721
125,388
111,214
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3,373
-2,241
717
-1,045
2,006
331
Lợi nhuận trước thuế
32,933
19,087
19,219
16,777
23,243
17,519
Chi phí thuế thu nhập
15,904
12,417
7,049
10,843
8,177
2,481
Lợi nhuận ròng
15,203
5,113
11,109
4,574
13,455
14,209
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
-54%
143%
-66%
-5%
-216%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
184.06
184.05
184.07
184.07
173.78
163.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
6%
7%
0%
EPS (Làm loãng)
82.59
27.78
60.35
24.84
77.42
87.11
Tăng trưởng EPS
199%
-54%
143%
-68%
-11%
-216%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-8,031
-21,267
-74,427
-11,580
16,097
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.1%
29.61%
29.19%
29.97%
30.16%
30.47%
Lợi nhuận hoạt động
4.77%
4.12%
3.8%
3.25%
4.82%
6.06%
Lợi nhuận gộp
2.32%
0.79%
1.89%
0.83%
2.71%
3.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.24%
-3.62%
-13.65%
-2.34%
3.53%
EBITDA
--
92,246
81,207
66,472
70,046
70,253
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
14.31%
13.83%
12.19%
14.15%
15.42%
D&A cho EBITDA
--
65,648
58,872
48,743
46,164
42,626
EBIT
31,140
26,598
22,335
17,729
23,882
27,627
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.77%
4.12%
3.8%
3.25%
4.82%
6.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.29%
65.05%
36.67%
64.63%
35.18%
14.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nipro Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nipro Corp có tổng tài sản là $1,170,564, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,113
Tỷ lệ tài chính chính của NPRRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nipro Corp là 1.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,502.17.
Doanh thu của Nipro Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nipro Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical Related, với doanh thu 505,078,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nipro Corp, với doanh thu 314,470,000,000.
Nipro Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nipro Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,113
Nipro Corp có nợ không?
có, Nipro Corp có nợ là 918,118
Nipro Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nipro Corp có tổng cộng 163.09 cổ phiếu đang lưu hành