Nova Minerals Ltd. engages in the exploration and development of mineral properties. The company is headquartered in Melbourne, Victoria and currently employs 1 full-time employees. The firm is focused on advancing the Estelle Project, comprising 514 square kilometers (km2) of State of Alaska mining claims, which includes multiple mining complexes across a 35-kilometer-long mineralized corridor of over 20 advanced gold and antimony prospects, including two multi-million-ounce resources, and several drill ready antimony prospects. The 85%-owned project is located 150 kilometers northwest of Anchorage, Alaska, United States of America, in the prolific Tintina Gold Belt, a province which hosts a 220 million-ounce (Moz) documented gold endowment and some of the gold mines and discoveries, including Barrick's Donlin Creek Gold Project and Kinross Gold Corporation's Fort Knox Gold Mine. The firm has two primary gold deposits at Estelle: RPM High-Grade Gold in the South, and Korbel Bulk Tonnage Gold in the North.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19
7
5
4
5
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
0
0
Chi phí hoạt động
16
8
5
5
5
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-20
-11
-16
-11
34
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-20
-11
-16
-11
34
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
122%
-31%
45%
-132%
-1,233%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
401.45
287.53
211.47
198.97
188.99
155.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
56.99%
36%
6%
5%
22%
61%
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.03
-0.07
-0.05
0.18
-0.02
Tăng trưởng EPS
37%
-50%
33%
-131%
-1,013%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
-25
-13
-16
-26
-28
-23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-16
-8
-5
-5
-5
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nova Minerals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nova Minerals Limited có tổng tài sản là $112, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Tỷ lệ tài chính chính của NVA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nova Minerals Limited là 11.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nova Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nova Minerals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Public Sector - Residential, với doanh thu 32,234,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Nova Minerals Limited, với doanh thu 63,463,000.
Nova Minerals Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nova Minerals Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Nova Minerals Limited có nợ không?
có, Nova Minerals Limited có nợ là 10
Nova Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nova Minerals Limited có tổng cộng 322.99 cổ phiếu đang lưu hành