Oracle Corp. Japan engages in the development and sale of software, application, and database management systems. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,258 full-time employees. The company went IPO on 2000-04-28. The firm operates in three business segments. The Cloud & License segment is engaged in the sale of database management software, middleware, application software used in corporate activities, and the provision of services for these software and hardware through the Internet, as well as the provision of software license renewal rights and technical support. The Hardware Systems segment is engaged in the sale of servers, storage, engineered systems, network equipment, as well as the provision of technical support, repair service and maintenance for hardware products. The Service segment provides consulting services, advanced customer support services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
272,892
263,510
244,542
226,914
214,691
208,523
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
8%
6%
3%
-1%
Chi phí doanh thu
149,492
142,122
130,996
118,622
109,138
106,764
Lợi nhuận gộp
123,400
121,388
113,546
108,292
105,553
101,759
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35,821
33,867
32,903
32,990
31,401
29,840
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
35,822
34,556
33,726
33,896
32,340
30,855
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
41
84
9
47
-5
2
Lợi nhuận trước thuế
88,279
87,457
80,285
74,696
73,548
70,918
Chi phí thuế thu nhập
26,983
26,731
24,682
22,686
22,366
21,742
Lợi nhuận ròng
61,296
60,725
55,603
52,009
51,182
49,175
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
9%
7%
2%
4%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
128.11
128.13
128.09
128.13
128.14
128.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
478.46
473.91
434.08
405.9
399.41
383.66
Tăng trưởng EPS
5%
9%
7%
2%
4%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
58,968
64,636
79,842
66,966
52,697
65,049
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.21%
46.06%
46.43%
47.72%
49.16%
48.79%
Lợi nhuận hoạt động
32.09%
32.95%
32.64%
32.78%
34.1%
34%
Lợi nhuận gộp
22.46%
23.04%
22.73%
22.92%
23.83%
23.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.6%
24.52%
32.64%
29.51%
24.54%
31.19%
EBITDA
88,863
88,091
81,131
75,729
74,866
72,953
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.56%
33.42%
33.17%
33.37%
34.87%
34.98%
D&A cho EBITDA
1,285
1,259
1,311
1,333
1,653
2,049
EBIT
87,578
86,832
79,820
74,396
73,213
70,904
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.09%
32.95%
32.64%
32.78%
34.1%
34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.56%
30.56%
30.74%
30.37%
30.41%
30.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oracle Corp Japan là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oracle Corp Japan có tổng tài sản là $316,403, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $60,725
Tỷ lệ tài chính chính của OCLCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oracle Corp Japan là 2.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,056.48.
Doanh thu của Oracle Corp Japan được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oracle Corp Japan lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cloud & License, với doanh thu 223,030,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Oracle Corp Japan, với doanh thu 263,510,000,000.
Oracle Corp Japan có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oracle Corp Japan có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $60,725
Oracle Corp Japan có nợ không?
có, Oracle Corp Japan có nợ là 152,722
Oracle Corp Japan có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oracle Corp Japan có tổng cộng 128.01 cổ phiếu đang lưu hành