Oceaneering International, Inc. engages in the provision of engineered services and products, and robotic solutions to the offshore energy, defense, aerospace, manufacturing, and entertainment industries. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 10,400 full-time employees. Its Subsea Robotics segment includes remotely operated vehicles (ROVs), survey services and ROV tooling businesses. The Manufactured Products segment provides distribution systems, such as production control umbilicals and connection systems made up of specialty subsea hardware, along with clamp connectors and subsea and topside control valves. The Offshore Projects Group segment provides a portfolio of integrated subsea project capabilities and solutions. The Integrity Management & Digital Solutions segment provides asset integrity management, corrosion management, inspection and nondestructive testing services. The Aerospace and Defense Technologies segment provides services and products, including engineering and related manufacturing in defense and space exploration activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,784
2,784
2,661
2,424
2,066
1,869
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
10%
17%
11%
2%
Chi phí doanh thu
2,201
2,215
2,175
2,025
1,758
1,605
Lợi nhuận gộp
583
568
485
398
307
264
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
263
263
239
217
196
224
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
278
263
239
217
196
224
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
2
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
285
285
224
161
79
-5
Chi phí thuế thu nhập
-67
-67
77
63
53
43
Lợi nhuận ròng
353
353
147
97
25
-49
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
140%
140%
52%
288%
-151%
-90%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.71
101.26
102.36
102.15
101.44
99.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
3.5
3.49
1.44
0.95
0.25
-0.49
Tăng trưởng EPS
143%
143%
51%
273%
-152%
-90%
Lưu thông tiền mặt tự do
207
207
96
109
39
175
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.94%
20.4%
18.22%
16.41%
14.85%
14.12%
Lợi nhuận hoạt động
10.91%
10.91%
9.24%
7.46%
5.32%
2.08%
Lợi nhuận gộp
12.67%
12.67%
5.52%
4%
1.21%
-2.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.43%
7.43%
3.6%
4.49%
1.88%
9.36%
EBITDA
406
406
349
285
230
178
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.58%
14.58%
13.11%
11.75%
11.13%
9.52%
D&A cho EBITDA
102
102
103
104
120
139
EBIT
304
304
246
181
110
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.91%
10.91%
9.24%
7.46%
5.32%
2.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-23.5%
-23.5%
34.37%
39.13%
67.08%
-860%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oceaneering International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oceaneering International Inc có tổng tài sản là $2,667, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $353
Tỷ lệ tài chính chính của OII là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oceaneering International Inc là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $27.49.
Doanh thu của Oceaneering International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oceaneering International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Subsea Robotics, với doanh thu 829,822,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Oceaneering International Inc, với doanh thu 1,127,805,000.
Oceaneering International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oceaneering International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $353
Oceaneering International Inc có nợ không?
có, Oceaneering International Inc có nợ là 1,596
Oceaneering International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oceaneering International Inc có tổng cộng 99.36 cổ phiếu đang lưu hành