Okamura Corp. engages in the manufacture and sale of office, logistics, and business equipment. The company is headquartered in Yokohama, Kanagawa-Ken and currently employs 5,687 full-time employees. The firm operates in three business segments. The Office Environmental segment is engaged in the manufacturing and sale of office furniture, communal facility furniture, security products and health care products. The Commercial Environmental segment is engaged in the manufacturing and sale of store shelves, freezer showcases, refrigerated showcases and store counters. The Logistics System segment is engaged in the manufacturing and sale of logistics equipment, such as storage racks for factories and warehouses, logistics automatic equipment and facilities. The firm also manufactures and sells fluid transmissions for industrial vehicles and construction machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
327,144
314,527
298,295
277,015
261,175
244,454
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
5%
8%
6%
7%
-3%
Chi phí doanh thu
215,407
208,997
198,522
188,010
177,588
164,341
Lợi nhuận gộp
111,737
105,530
99,773
89,005
83,587
80,113
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
87,121
79,277
73,387
69,264
65,431
63,537
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
87,124
81,595
75,737
71,633
67,615
65,938
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
354
526
815
380
296
544
Lợi nhuận trước thuế
30,887
30,479
29,557
23,148
21,670
18,007
Chi phí thuế thu nhập
6,354
8,398
8,929
6,935
6,594
6,057
Lợi nhuận ròng
24,321
22,045
20,280
15,906
14,992
11,971
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
9%
28%
6%
25%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.67
94.64
94.64
97.49
99.12
106.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-3%
-2%
-7%
-3%
EPS (Làm loãng)
256.89
232.93
214.27
163.14
151.25
112.5
Tăng trưởng EPS
28.99%
9%
31%
8%
34%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
14,698
-17,842
4,293
172
-729
21,144
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.15%
33.55%
33.44%
32.13%
32%
32.77%
Lợi nhuận hoạt động
7.52%
7.6%
8.05%
6.27%
6.11%
5.79%
Lợi nhuận gộp
7.43%
7%
6.79%
5.74%
5.74%
4.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.49%
-5.67%
1.43%
0.06%
-0.27%
8.64%
EBITDA
32,520
26,251
26,384
19,740
18,155
16,575
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.94%
8.34%
8.84%
7.12%
6.95%
6.78%
D&A cho EBITDA
7,907
2,316
2,348
2,368
2,183
2,400
EBIT
24,613
23,935
24,036
17,372
15,972
14,175
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.52%
7.6%
8.05%
6.27%
6.11%
5.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.57%
27.55%
30.2%
29.95%
30.42%
33.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Okamura Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Okamura Corporation có tổng tài sản là $289,144, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,045
Tỷ lệ tài chính chính của OKAMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Okamura Corporation là 2.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,323.37.
Doanh thu của Okamura Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Okamura Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Office Environmental, với doanh thu 161,692,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Okamura Corporation, với doanh thu 298,295,000,000.
Okamura Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Okamura Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,045
Okamura Corporation có nợ không?
có, Okamura Corporation có nợ là 104,001
Okamura Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Okamura Corporation có tổng cộng 94.63 cổ phiếu đang lưu hành