Orora Ltd. engages in the manufacturing and distribution of fiber, glass and aluminum beverage cans. The firm operates through two segments: Global Glass and Orora Cans. The Global Glass segment, with operations spanning across Australasia, Europe, North America and the UAE, manufactures and provides glass packaging solutions. This segment produces a spectrum of glass packaging ranging from the manufacture, customization and decoration of glass bottles for the premium and ultra-premium spirit and wine markets to standard bottles. The Orora Cans segment, with manufacturing sites located across Australia and New Zealand, provides customers across the Asia-Pacific region with aluminum can solutions across the beverage sector. This segment offers a varied range of aluminum can styles and sizes as well as custom printing and decoration. The company produces cans of all shapes and sizes for customers across carbonated soft drinks, beer, cider and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2,189
2,090
1,679
4,291
4,090
3,538
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
24%
-61%
5%
16%
-1%
Chi phí doanh thu
1,634
1,607
1,295
3,491
3,318
2,863
Lợi nhuận gộp
554
482
384
799
772
674
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
305
238
148
486
490
428
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
282
236
147
483
487
425
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-5
-2
0
-1
-3
Lợi nhuận trước thuế
167
76
130
247
258
177
Chi phí thuế thu nhập
42
10
40
62
71
48
Lợi nhuận ròng
124
973
185
184
184
135
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-88%
426%
1%
0%
36%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,271.8
1,334.6
1,256.3
909.88
931.29
999.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
6%
38%
-2%
-7%
3%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.72
0.14
0.2
0.2
0.12
Tăng trưởng EPS
-87%
413.99%
-31%
1%
55%
-46%
Lưu thông tiền mặt tự do
211
106
126
60
165
213
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.3%
23.06%
22.87%
18.62%
18.87%
19.05%
Lợi nhuận hoạt động
12.42%
11.77%
14.05%
7.36%
6.96%
7.03%
Lợi nhuận gộp
5.66%
46.55%
11.01%
4.28%
4.49%
3.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.63%
5.07%
7.5%
1.39%
4.03%
6.02%
EBITDA
446
402
448
439
402
369
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.37%
19.23%
26.68%
10.23%
9.82%
10.42%
D&A cho EBITDA
174
156
212
123
117
120
EBIT
272
246
236
316
285
249
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.42%
11.77%
14.05%
7.36%
6.96%
7.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.14%
13.15%
30.76%
25.1%
27.51%
27.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orora Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orora Limited có tổng tài sản là $4,848, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $973
Tỷ lệ tài chính chính của ORRAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orora Limited là 2.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 46.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.56.
Doanh thu của Orora Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orora Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Orora Packaging Solutions, với doanh thu 2,981,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Orora Limited, với doanh thu 2,879,200,000.
Orora Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orora Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $973
Orora Limited có nợ không?
có, Orora Limited có nợ là 1,951
Orora Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Orora Limited có tổng cộng 1,279.96 cổ phiếu đang lưu hành