Osceola Gold, Inc. engages in the mining of gold and precious metal. The company is headquartered in Alpharetta, Georgia. The company went IPO on 2010-11-17. The firm is an emerging, low-cost producer whose primary assets are the gold mining claims known as Mav G in the Osceola Mining District, located in Mary Ann Canyon in White Pine County, Nevada. The primary minerals excavated in the Osceola Mining District are gold and tungsten. The Osceola Gold Mining District is rich in gold and trace minerals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
183
183
162
142
155
118
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
14%
-8%
31%
10%
Chi phí doanh thu
108
108
95
86
95
70
Lợi nhuận gộp
75
75
67
55
60
48
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
58
56
55
54
55
47
Nghiên cứu và Phát triển
--
2
2
2
2
2
Chi phí hoạt động
64
64
63
61
62
53
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
4
7
4
3
2
Lợi nhuận trước thuế
16
16
8
-3
0
-3
Chi phí thuế thu nhập
-9
-9
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
23
23
6
-3
-1
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
283%
283%
-300%
200%
-75%
-93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.79
2.74
2.59
2.47
2.4
2.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
6%
5%
3%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.49
8.64
2.54
-1.27
-0.45
-1.95
Tăng trưởng EPS
242%
240%
-300%
183%
-77%
-92%
Lưu thông tiền mặt tự do
20
20
11
2
-2
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.98%
40.98%
41.35%
38.73%
38.7%
40.67%
Lợi nhuận hoạt động
5.46%
5.46%
2.46%
-3.52%
-1.29%
-4.23%
Lợi nhuận gộp
12.56%
12.56%
3.7%
-2.11%
-0.64%
-3.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.92%
10.92%
6.79%
1.4%
-1.29%
8.47%
EBITDA
15
15
9
-1
2
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.19%
8.19%
5.55%
-0.7%
1.29%
-0.84%
D&A cho EBITDA
5
5
5
4
4
4
EBIT
10
10
4
-5
-2
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.46%
5.46%
2.46%
-3.52%
-1.29%
-4.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-56.25%
-56.25%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Osceola Gold Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NCS Multistage Holdings Inc có tổng tài sản là $181, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Tỷ lệ tài chính chính của OSCI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NCS Multistage Holdings Inc là 3.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $66.64.
Doanh thu của Osceola Gold Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NCS Multistage Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineered Products, với doanh thu 113,046,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho NCS Multistage Holdings Inc, với doanh thu 102,435,000.
Osceola Gold Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NCS Multistage Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Osceola Gold Inc có nợ không?
có, NCS Multistage Holdings Inc có nợ là 54
Osceola Gold Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NCS Multistage Holdings Inc có tổng cộng 2.54 cổ phiếu đang lưu hành