Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
110,587,237
27,204,127
28,429,071
28,569,583
26,384,456
28,788,883
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-3%
-7%
-8%
-1%
Chi phí doanh thu
89,991,961
22,203,947
23,222,233
22,806,160
21,759,621
23,766,471
Lợi nhuận gộp
20,595,276
5,000,180
5,206,838
5,763,423
4,624,835
5,022,412
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,920,560
2,431,885
2,809,835
2,728,144
2,950,696
2,551,740
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,221,626
2,510,135
2,888,883
2,801,494
3,021,114
2,621,649
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-183,145
69,655
149,153
104,609
-506,562
68,104
Lợi nhuận trước thuế
9,512,377
2,644,538
2,553,769
3,124,174
1,189,896
2,558,248
Chi phí thuế thu nhập
2,765,013
588,369
455,434
741,446
979,764
639,987
Lợi nhuận ròng
6,747,364
2,056,169
2,098,335
2,382,728
210,132
1,918,261
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
48%
25%
-80%
-15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116,318.07
116,318.07
116,318.07
116,318.07
116,318.07
116,318.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
58
17.67
18.03
20.48
1.8
16.49
Tăng trưởng EPS
7%
7%
48%
25%
-80%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,361,000
337,371
2,800,959
3,319,321
3,903,349
-3,369,584
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.62%
18.38%
18.31%
20.17%
17.52%
17.44%
Lợi nhuận hoạt động
8.47%
9.15%
8.15%
10.36%
6.07%
8.33%
Lợi nhuận gộp
6.1%
7.55%
7.38%
8.34%
0.79%
6.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.36%
1.24%
9.85%
11.61%
14.79%
-11.7%
EBITDA
9,674,716
2,568,295
2,397,003
3,035,279
1,674,139
2,470,672
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.74%
9.44%
8.43%
10.62%
6.34%
8.58%
D&A cho EBITDA
301,066
78,250
79,048
73,350
70,418
69,909
EBIT
9,373,650
2,490,045
2,317,955
2,961,929
1,603,721
2,400,763
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.47%
9.15%
8.15%
10.36%
6.07%
8.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.06%
22.24%
17.83%
23.73%
82.34%
25.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PHJMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Machine-made Clove Cigarettes, với doanh thu 61,406,779,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk, với doanh thu 112,171,993,000,000.
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có nợ không?
không có, PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có nợ là 0
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành