Gemfields Group Ltd. engages in the exploration, mining, and sale of coloured gemstones. The company employs 3,332 full-time employees The company went IPO on 2008-08-20. The Company’s segments include Kagem Mining Limited (Kagem), Montepuez Ruby Mining Limitada (MRM), Development assets, Corporate and Other. The Kagem segment includes the Company's emerald and beryl mine, in Zambia, Africa. The MRM segment includes its ruby and corundum mines in Mozambique, Africa. The Development assets segment consists of the Company's exploration and evaluation assets accounted for under IFRS 6, in respect of exploration activities in Africa, including Megaruma Mining Limitada (MML), Eastern Ruby Mining Limitada (ERM), Campos de Joia Limitada (CDJ), Nairoto Resources Lda (Nairoto or NRL), and the Company’s projects in Ethiopia and Madagascar. The Corporate segment comprises sales of cut and polished gemstones, marketing, and technical and administrative services is based in the United Kingdom. The Other segment includes sales and marketing offices.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
135
70
64
78
121
108
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-32%
-10%
-47%
-28%
-21%
-27%
Chi phí doanh thu
124
59
64
80
65
81
Lợi nhuận gộp
10
11
0
-2
56
26
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
38
19
19
22
24
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
39
19
19
22
25
28
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-66
-42
-23
-122
25
-19
Chi phí thuế thu nhập
-19
-16
-3
-17
9
1
Lợi nhuận ròng
-39
-18
-20
-89
7
-19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-52%
-80%
-386%
368%
-22%
-246%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,729.96
1,729.96
1,223.34
1,170.97
1,168.35
1,197.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
48%
48%
5%
-2%
-4%
-9%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.01
-0.01
-0.06
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
-61%
-84%
-260%
311%
0%
-265%
Lưu thông tiền mặt tự do
-21
-15
-6
-32
-40
-36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.4%
15.71%
0%
-2.56%
46.28%
24.07%
Lợi nhuận hoạt động
-20.74%
-10%
-31.25%
-30.76%
25.61%
-0.92%
Lợi nhuận gộp
-28.88%
-25.71%
-31.25%
-114.1%
5.78%
-17.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.55%
-21.42%
-9.37%
-41.02%
-33.05%
-33.33%
EBITDA
-27
-7
-20
-24
31
14
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-20%
-10%
-31.25%
-30.76%
25.61%
12.96%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
15
EBIT
-28
-7
-20
-24
31
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-20.74%
-10%
-31.25%
-30.76%
25.61%
-0.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.78%
38.09%
13.04%
13.93%
36%
-5.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gemfields Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gemfields Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PLLHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gemfields Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gemfields Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gemfields Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Kagem, với doanh thu 1,400,489,694 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Zambia là thị trường chính cho Gemfields Group Limited, với doanh thu 1,400,489,694.
Gemfields Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gemfields Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gemfields Group Limited có nợ không?
không có, Gemfields Group Limited có nợ là 0
Gemfields Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gemfields Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành