Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,858
2,239
1,706
869
380
321
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
31%
96%
129%
18%
-20%
Chi phí doanh thu
1,634
2,062
1,561
705
260
207
Lợi nhuận gộp
224
176
145
164
120
114
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
59
54
46
51
28
19
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62
57
51
53
30
21
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
4
-16
29
-17
-19
Lợi nhuận trước thuế
77
21
12
89
56
56
Chi phí thuế thu nhập
34
11
6
25
23
27
Lợi nhuận ròng
-23
-55
-20
58
36
36
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-63%
175%
-134%
61%
0%
-49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24,417.82
24,134.72
24,110.85
23,727.57
23,237.22
22,445.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
2%
2%
4%
2%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-67%
156%
-136%
56%
0%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
-254
-272
-553
-285
21
63
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.05%
7.86%
8.49%
18.87%
31.57%
35.51%
Lợi nhuận hoạt động
8.71%
5.27%
5.45%
12.65%
23.42%
28.66%
Lợi nhuận gộp
-1.23%
-2.45%
-1.17%
6.67%
9.47%
11.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.67%
-12.14%
-32.41%
-32.79%
5.52%
19.62%
EBITDA
164
120
98
112
90
94
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.82%
5.35%
5.74%
12.88%
23.68%
29.28%
D&A cho EBITDA
2
2
5
2
1
2
EBIT
162
118
93
110
89
92
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.71%
5.27%
5.45%
12.65%
23.42%
28.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
44.15%
52.38%
50%
28.08%
41.07%
48.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Merdeka Copper Gold Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Merdeka Copper Gold Tbk có tổng tài sản là $5,237, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-55
Tỷ lệ tài chính chính của PMCGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Merdeka Copper Gold Tbk là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.09.
Doanh thu của PT Merdeka Copper Gold Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Merdeka Copper Gold Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nickel Project, với doanh thu 20,231,494,777,090 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Merdeka Copper Gold Tbk, với doanh thu 10,310,092,593,428.
PT Merdeka Copper Gold Tbk có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Merdeka Copper Gold Tbk có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-55
PT Merdeka Copper Gold Tbk có nợ không?
có, PT Merdeka Copper Gold Tbk có nợ là 4,314
PT Merdeka Copper Gold Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Merdeka Copper Gold Tbk có tổng cộng 24,411.75 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.1
Giá mở cửa
$0.195
Phạm vi ngày
$0.1 - $0.195
Phạm vi 52 tuần
$0.1 - $0.195
Khối lượng
70.0K
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.00
Vốn hóa thị trường
$2.4B
MERDEKA COPPER GOLD TBK. PT là gì?
PT Merdeka Copper Gold Tbk is a holding company, which engages in the mining, exploration, and production of gold, silver, copper, and other related minerals. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 9,796 full-time employees. The company went IPO on 2015-06-19. The firm is engaged in the exploration, extraction and processing of minerals, including copper, gold, and nickel. The Company’s businesses include Tujuh Bukit Gold Mine, Merdeka Battery Materials, Wetar Copper Mine, Pani Gold Mine, and Tujuh Bukit Copper Project. The Tujuh Bukit Gold Mine is located in Banyuwangi, East Java, this flagship asset is a conventional open pit mine utilizing heap leach processing. The Tujuh Bukit Copper Project is located below the Tujuh Bukit Gold Mine, this project is an undeveloped copper-gold porphyry deposit, with resources estimated at over 8.2 million tons of contained copper and 27.9 million ounces of contained gold. The Wetar Copper Mine directly produces and exports copper cathode. The mine is operated by PT Batutua Kharisma Permai, which holds the mining license, and PT Batutua Tembaga Raya, which holds the industrial license to process ore into copper cathodes.