Philex Mining Corp. engages in the exploration, development, and utilization of mineral resources. The firm is engaged in exploration, development and utilization of mineral resources in the Philippines. The firm's two business segments include mining and energy. Its business includes Padcal mine, Silangan Copper and Gold Project, Bulawan project and Sibutad Project. The firm operates Padcal mine in Benguet Province, Island of Luzon, Philippines, employing the underground block cave mining method, and producing copper concentrates containing gold, copper and silver. The Silangan Copper and Gold Project is located in Surigao del Norte. Its tenements consist of two main ore deposits: Sta. Barbara I and Sta. Barbara II (Bayugo). Sibutad Project is located in Zamboanga del Norte, concentrated on areas between the boundaries of the municipalities of Rizal and Sibutad. Its subsidiaries include Philex Gold Philippines, Inc., Silangan Mindanao Exploration Co., Inc., and Philex Gold Holdings, Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,361
8,182
7,726
9,261
9,796
7,833
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
-17%
-5%
25%
15%
Chi phí doanh thu
6,195
5,937
5,525
5,093
4,734
4,438
Lợi nhuận gộp
2,166
2,245
2,200
4,168
5,061
3,395
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
267
244
228
234
238
270
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,243
1,361
1,147
2,026
1,863
1,859
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
295
373
49
105
174
-58
Lợi nhuận trước thuế
1,028
1,097
1,152
2,328
2,799
1,530
Chi phí thuế thu nhập
372
287
134
533
368
302
Lợi nhuận ròng
655
810
1,018
1,795
2,431
1,228
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-20%
-43%
-26%
98%
-290%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,782.39
5,782.39
5,782.39
5,291.23
5,073.11
5,073.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
9%
4%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.14
0.17
0.33
0.47
0.24
Tăng trưởng EPS
-19%
-20%
-48%
-28.99%
98%
-290%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3,241
-3,118
-286
2,264
2,849
1,326
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.9%
27.43%
28.47%
45%
51.66%
43.34%
Lợi nhuận hoạt động
11.02%
10.8%
13.62%
23.11%
32.64%
19.59%
Lợi nhuận gộp
7.83%
9.89%
13.17%
19.38%
24.81%
15.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-38.76%
-38.1%
-3.7%
24.44%
29.08%
16.92%
EBITDA
1,914
1,804
1,764
3,569
4,430
2,803
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.89%
22.04%
22.83%
38.53%
45.22%
35.78%
D&A cho EBITDA
992
920
711
1,428
1,232
1,268
EBIT
922
884
1,053
2,141
3,198
1,535
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.02%
10.8%
13.62%
23.11%
32.64%
19.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.18%
26.16%
11.63%
22.89%
13.14%
19.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Philex Mining Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Philex Mining Corp có tổng tài sản là $53,274, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Tỷ lệ tài chính chính của PXMFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Philex Mining Corp là 2.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.41.
Doanh thu của Philex Mining Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Philex Mining Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Copper, với doanh thu 4,621,468,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Philex Mining Corp, với doanh thu 8,182,983,000.
Philex Mining Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Philex Mining Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Philex Mining Corp có nợ không?
có, Philex Mining Corp có nợ là 20,691
Philex Mining Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Philex Mining Corp có tổng cộng 5,782.39 cổ phiếu đang lưu hành