Vault Minerals Ltd. is a gold exploration and mining company, which engages in the development and exploration of mineral properties. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The firm has three gold operations in Western Australia, plus an advanced gold production restart project in Ontario, Canada. The Leonora Operations are located approximately 900 kilometers (km) north-east of Perth and 25 km north of Leonora, within the Goldfields Region of Western Australia. The Leonora Operations comprise the King of the Hills (KOTH) open pit and underground mines, the Darlot satellite underground mine, and the KOTH processing facility. The Mount Monger Gold Operations are located approximately 580 km north-east of Perth and 50 km south-east of Kalgoorlie, within the Goldfields Region of Western Australia. The Deflector Gold-Copper Operations are located approximately 450 km north of Perth and 160 km east of Geraldton, within the Midwest Region of Western Australia. The Sugar Zone Gold Project is located in Ontario, Canada, over 30km north of White River and midway between Thunder Bay and Sault St. Marie.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,570
1,432
620
422
164
173
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
55%
131%
47%
157%
-5%
-14%
Chi phí doanh thu
1,144
1,112
529
394
196
173
Lợi nhuận gộp
426
319
90
28
-31
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45
36
23
8
13
9
Nghiên cứu và Phát triển
12
12
8
7
2
3
Chi phí hoạt động
55
46
31
15
16
11
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
-4
-2
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
124
279
-5
-8
-49
-14
Chi phí thuế thu nhập
42
42
0
0
0
-4
Lợi nhuận ròng
82
236
-5
-8
-28
-42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-4,820%
-38%
-71%
-33%
-1,150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,045.31
1,054.76
549.53
439.49
362.3
317.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
92%
25%
21%
14%
52%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.22
0
-0.01
-0.07
-0.13
Tăng trưởng EPS
-4%
-2,370%
-50%
-72%
-46%
-1,767%
Lưu thông tiền mặt tự do
197
239
98
-79
-183
-103
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.13%
22.27%
14.51%
6.63%
-18.9%
0%
Lợi nhuận hoạt động
23.56%
18.99%
9.51%
2.84%
-28.65%
-6.35%
Lợi nhuận gộp
5.22%
16.48%
-0.8%
-1.89%
-17.07%
-24.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.54%
16.68%
15.8%
-18.72%
-111.58%
-59.53%
EBITDA
--
--
--
12
-47
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
2.84%
-28.65%
-6.35%
D&A cho EBITDA
--
--
--
0
0
0
EBIT
370
272
59
12
-47
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.56%
18.99%
9.51%
2.84%
-28.65%
-6.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.87%
15.05%
0%
0%
0%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vault Minerals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vault Minerals Limited có tổng tài sản là $2,443, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $236
Tỷ lệ tài chính chính của REDLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vault Minerals Limited là 5.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.35.
Doanh thu của Vault Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vault Minerals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là King of the Hills, với doanh thu 581,620,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Vault Minerals Limited, với doanh thu 620,002,000.
Vault Minerals Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vault Minerals Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $236
Vault Minerals Limited có nợ không?
có, Vault Minerals Limited có nợ là 444
Vault Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vault Minerals Limited có tổng cộng 1,046.56 cổ phiếu đang lưu hành